Tiếng Anh: to flood; a puddle; without care
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潦”
Chữ LẠO (潦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “潦”
💡 潦 [LẠO, LAO, LẺO] → "lũ lụt". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "潦": 潦 lǎo (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → liáo (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm
Phồn thể: 潦
Hán Việt: LẠO, LAO, LẺO
Tiếng Anh: to flood; a puddle; without care
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潦”
Chữ LẠO (潦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “潦”
Dùng trong câu
Từ “潦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潦 (U+6F66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trong leo lẻo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm. Chữ LẠO (潦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
liêu (vội vàng): liêu thảo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潦 (LẠO): lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạo (潦): lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潦 (âm đọc LẠO): lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潦 (âm chuẩn LẠO): lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潦 [U+6F66 · LẠO · lǎo / liáo]: lũ lụt; một vũng nước; không cần quan tâm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潦”