Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)
- 02 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
- 03 代词“每”的用法
- 04 副词“就”表示坚决决定
- 05 兼语句“让”的用法
- 06 “比”字句表示比较
- 07 动态助词“过”表示经历
- 08 结构“形容词 + 得 + 不得了”
- 09 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)
- 10 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)
- 11 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)
- 12 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集
新
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 4.588
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"
Ấn phẩm TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的? (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế: (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 至今至今 | zhì jīn | CHÍ KIM | [Phó từ / Danh từ] đến nay, cho tới nay — Ví dụ: 始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。 (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 主持主持 | zhǔ chí | CHỦ TRÌ | [Động từ / Danh từ] chủ trì, dẫn chương trình; người dẫn chương trình — Ví dụ: 中国科学院院士应邀主持了本届全球量子信息科技前沿高峰论坛的主旨报告与闭幕式。 (Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc đã nhận lời mời chủ trì phiên báo cáo dẫn đề và lễ bế mạc của Diễn đàn Thượng đỉnh Mũi nhọn Khoa học Công nghệ Thông tin Lượng tử Toàn cầu lần này.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 状况狀況 | zhuàng kuàng | TRẠNG HUỐNG | [Danh từ] tình trạng, trạng thái, hiện trạng — Ví dụ: 国家林草局定期对大熊猫等珍稀濒危野生动植物的野外种群数量与栖息地生态状况进行全域动态监测。 (Cục Quản lý Rừng và Đồng cỏ Quốc gia định kỳ tiến hành giám sát động thái toàn diện về số lượng quần thể hoang dã và hiện trạng sinh thái môi trường sống của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét] |
| 自私自私 | zì sī | TỰ TƯ | [Tính từ] ích kỷ, vụ lợi riêng — Ví dụ: 在关乎集体利益与大局安危的关键时刻,绝不能只顾一己私利的狭隘自私行为,而要顾全大局、团结互助。 (Vào những thời khắc then chốt liên quan đến lợi ích tập thể và sự an nguy của đại cục, tuyệt đối không được có hành vi ích kỷ hẹp hòi chỉ nghĩ tới tư lợi cá nhân của riêng mình, mà phải biết nhìn nhận đại cục toàn thể và đoàn kết tương trợ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 22 nét] |
| 祖先祖先 | zǔ xiān | TỔ TIÊN | [Danh từ] tổ tiên, tiền nhân, tổ phụ — Ví dụ: 中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。 (Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 23 nét] |
| 安居乐业安居樂業 | ān jū lè yè | AN CƯ LẠC NGHIỆP | [Thành ngữ] an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn — Ví dụ: 随着易地扶贫搬迁安置社区各项便民配套设施的完善,各族群众真正实现了安居乐业与共同富裕。 (Cùng với sự hoàn thiện các công trình tiện ích dân sinh tại khu tái định cư di dời xóa đói giảm nghèo, đồng bào các dân tộc đã thực sự đạt được an cư lạc nghiệp và cùng nhau làm giàu.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 35 nét] |
| 巴结巴結 | bā jie | BA KẾT | [Động từ] nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng — Ví dụ: 真正的学者应当秉持严谨求实、风骨清正的学术品格,靠真才实学立身立言,绝不能逢迎巴结权贵。 (Người học giả chân chính cần giữ trọn phẩm cách học thuật nghiêm cẩn cầu thị và khí phách thanh liêm, dựa vào tài năng thực học để lập thân lập ngôn, tuyệt đối không được nịnh bợ luồn cúi quyền quý.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 17 nét] |
| 颁发頒發 | bān fā | BAN PHÁT | [Động từ] trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương) — Ví dụ: 在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。 (Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 饱经沧桑飽經滄桑 | bǎo jīng cāng sāng | BÃO KINH THƯƠNG TANG | [Thành ngữ] dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể — Ví dụ: 这位饱经沧桑却依然精神矍铄的百岁抗战老英雄,深情勉励青年一代珍惜来之不易的和平与繁荣。 (Vị anh hùng cựu chiến binh trăm tuổi trải qua bao thăng trầm dâu bể của cuộc đời nhưng tinh thần vẫn quắc thước minh mẫn, đã ân cần động viên thế hệ trẻ hãy biết trân trọng nền hòa bình và phồn vinh có được không hề dễ dàng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 35 nét] |
| 报复報復 | bào fù | BÁO PHỤC | [Động từ / Danh từ] trả đũa, báo thù, trả thù — Ví dụ: 以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。 (Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 25 nét] |
| 背诵背誦 | bèi sòng | BỐI TỤNG | [Động từ] học thuộc lòng, đọc thuộc lòng — Ví dụ: 学外语不仅要理解语法,还要经常背诵经典课文。 (Học ngoại ngữ không chỉ cần hiểu ngữ pháp mà còn phải thường xuyên học thuộc lòng các bài khóa kinh điển.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 蹦蹦 | bèng | BÍNH | [Động từ] nhảy tưng tưng, bật nhảy — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地蹦。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhảy một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 13 nét] |
| 边疆邊疆 | biān jiāng | BIÊN CƯƠNG | [Danh từ] biên cương, vùng biên giới xa xôi — Ví dụ: 各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。 (Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 17 nét] |
| 辩解辯解 | biàn jiě | BIỆN GIẢI | [Động từ] biện giải, phân trần, giải thích biện hộ — Ví dụ: 面对客观确凿的实验实测数据与复现结论,任何试图掩盖学术漏洞的无力辩解都是徒劳的。 (Đứng trước số liệu thực nghiệm đo đạc khách quan xác thực và kết luận tái lập thực nghiệm, mọi lời phân trần biện giải yếu ớt hòng che đậy lỗ hổng học thuật đều là vô ích.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 27 nét] |
| 濒临瀕臨 | bīn lín | TẦN LÂM | [Động từ] bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ) — Ví dụ: 通过设立国家公园与实施就地繁育保护工程,曾濒临灭绝的野生雪豹与普氏原羚种群数量实现了稳定恢复性增长。 (Thông qua việc thành lập công viên quốc gia và thực thi các dự án bảo tồn nhân giống tại chỗ, số lượng quần thể báo tuyết hoang dã và linh dương Przewalski từng đứng bên bờ tuyệt chủng đã tăng trưởng phục hồi ổn định.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 薄弱薄弱 | bó ruò | BẠC NHƯỢC | [Tính từ] mỏng manh, yếu kém, điểm nghẽn xung yếu — Ví dụ: 国家深入实施强基计划与补短板工程,聚焦基础工业软件与高端传感器等薄弱环节全力攻坚破局。 (Nhà nước đi sâu thực thi chương trình củng cố nền tảng và dự án bù đắp các điểm nghẽn, tập trung dốc toàn lực tạo bước đột phá tại các khâu xung yếu còn yếu kém như phần mềm công nghiệp nền tảng và cảm biến cao cấp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 不堪不堪 | bù kān | BẤT KHAM | [Tính từ / Động từ] không chịu nổi, quá đỗi; không ra gì — Ví dụ: 老旧城区排水管网年久失修、破损不堪,经过全方位海绵城市雨污分流改造后彻底告别了雨季内涝顽疾。 (Mạng lưới đường ống thoát nước khu đô thị cũ qua nhiều năm không được duy tu sửa chữa hư hỏng rách nát không chịu nổi, sau khi được cải tạo toàn diện theo mô hình thành phố bọt biển tách biệt nước mưa nước thải đã chấm dứt triệt để căn bệnh ngập úng mùa mưa.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 21 nét] |
| 才干才幹 | cái gàn | TÀI CAN | [Danh từ] tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng — Ví dụ: 青年学者在国家重大工程与攻坚战一线砥砺品质、增长才干,迅速成长为各领域的学术技术带头人。 (Các học giả trẻ đã rèn giũa phẩm chất, bồi đắp và phát triển tài cán năng lực nơi tuyến đầu của các công trình trọng đại và chiến dịch lớn của đất nước, nhanh chóng trưởng thành trở thành những người đầu ngành kỹ thuật học thuật trong mọi lĩnh vực.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 16 nét] |
| 残忍殘忍 | cán rěn | TÀN NHẪN | [Tính từ] tàn nhẫn, dã man, ác độc — Ví dụ: 国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。 (Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 测量測量 | cè liáng | TRẮC LƯỢNG | [Động từ / Danh từ] đo đạc, trắc lượng, đo lường — Ví dụ: 国测一大队测绘科研队员冒着严寒缺氧登上珠穆朗玛峰峰顶,成功利用北斗高精度接收机精准测量了珠峰最新高程。 (Các thành viên nghiên cứu khoa học trắc địa thuộc Đội Trắc đạc Số 1 Quốc gia bất chấp giá rét thiếu oxy leo lên đỉnh Everest, đã sử dụng máy thu Bắc Đẩu độ chính xác cao đo đạc chuẩn xác độ cao mới nhất của đỉnh Everest.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 颤抖顫抖 | chàn dǒu | CHIẾN ĐẨU | [Động từ] run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy — Ví dụ: 当获知我国自主研发的新一代航空发动机试车圆满成功那一刻,老总设计师激动得双手微微颤抖、热泪盈眶。 (Khoảnh khắc hay tin động cơ hàng không thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển thử nghiệm thành công mỹ mãn, vị tổng công trình sư thiết kế già xúc động tới mức đôi bàn tay khẽ run rẩy, nước mắt trào dâng xúc động.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 超级超級 | chāo jí | SIÊU CẤP | [Tính từ] siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng — Ví dụ: 国家超级计算中心依托自主先进架构,为全球气候数值模拟与深空探测海量数据分析提供了强大的算力支撑。 (Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia dựa vào kiến trúc tiên tiến tự chủ đã mang lại sự hỗ trợ năng lực tính toán mạnh mẽ cho công tác mô phỏng số khí hậu toàn cầu và phân tích dữ liệu khổng lồ thám hiểm không gian sâu.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 陈述陳述 | chén shù | TRẦN THUẬT | [Động từ / Danh từ] trình bày, trần thuật, tường trình — Ví dụ: 在国际法庭听证会上,我国法学专家代表团清晰严密地陈述了维护国际海洋法公约权威性的法律立场。 (Tại phiên điều trần của tòa án quốc tế, đoàn đại biểu chuyên gia pháp luật nước ta đã trình bày rõ ràng mạch lạc và chặt chẽ lập trường pháp lý bảo vệ tính quyền uy của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 16 nét] |
| 成员成員 | chéng yuán | THÀNH VIÊN | [Danh từ] thành viên, hội viên — Ví dụ: 金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。 (Việc mở rộng thành viên của khối brics mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 冲击衝擊 | chōng jī | XUNG KÍCH | [Động từ / Danh từ] tác động, va chạm, cú sốc; xung kích — Ví dụ: 我国多元化、韧性强劲的产业链供应链体系,经受住了全球地缘政治震荡与外部供应链断裂的重大冲击考验。 (Hệ thống chuỗi công nghiệp chuỗi cung ứng đa dạng hóa có sức bền dẻo dai mạnh mẽ của nước ta đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách tác động nghiêm trọng từ những biến động địa chính trị toàn cầu và sự đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 丑恶醜惡 | chǒu è | SỬU ÁC | [Tính từ / Danh từ] xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác — Ví dụ: 法律与道德共同筑牢社会正义防线,坚决揭露和依法惩治任何践踏公序良俗与侵害弱者的丑恶违法犯罪行径。 (Pháp luật và đạo đức cùng nhau xây đắp nên phòng tuyến công lý xã hội, kiên quyết vạch trần và trừng trị theo pháp luật mọi hành vi phạm pháp xấu xa đê hèn chà đạp lên trật tự đạo đức xã hội và xâm hại người yếu thế.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 穿越穿越 | chuān yuè | XUYÊN VIỆT | [Động từ] vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian) — Ví dụ: 全长数千公里的超高压特高压输电线路横跨大江大河、穿越崇山峻岭,将西部清洁绿电送往东部沿海地区。 (Đường dây truyền tải điện siêu cao áp và đặc cao áp dài hàng ngàn cây số bắc qua sông sâu biển lớn, xuyên qua muôn trùng núi non hiểm trở, đưa nguồn điện xanh sạch từ miền Tây tới các vùng duyên hải miền Đông.) [Bộ thủ: 穴 (HUYỆT) • 24 nét] |
| 锤錘 | chuí | CHUỲ | [Danh từ / Động từ] cái búa; rèn đập, tôi luyện — Ví dụ: 大国重器万吨大型自由锻造水压机那沉重的钢锤以万钧之力反复锻打,将特种高温合金钢坯锤炼成致密无瑕的巨型转子。 (Chiếc búa thép nặng trịch của cỗ máy ép thủy lực rèn tự do cỡ lớn vạn tấn - đại thiết bị của đất nước - với sức nặng ngàn cân đã liên tục rèn đập, tôi luyện phôi thép hợp kim chịu nhiệt độ cao đặc biệt thành khối rô-tơ khổng lồ đặc chắc không một tì vết.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 10 nét] |
| 窜竄 | cuàn | THOÁN | [Động từ] chạy tán loạn, lủi trốn — Ví dụ: 一只野兔从草丛里突然 窜 出来,吓了他一跳。 (Một con thỏ rừng bất ngờ chui vọt ra từ lùm cỏ khiến anh ấy giật mình.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 8 nét] |
| 打架打架 | dǎ jià | TÁ GIÁ | [Động từ] đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn — Ví dụ: 学校应当深入开展法治安全与心理健康教育,引导青少年树立规则意识,坚决杜绝打架斗殴等校园欺凌现象。 (Nhà trường cần đi sâu triển khai giáo dục sức khỏe tâm lý và an toàn pháp luật, hướng dẫn thanh thiếu niên xây dựng ý thức tuân thủ quy tắc, kiên quyết triệt tiêu các hiện tượng đánh nhau ẩu đả và bạo lực học đường.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 28 nét] |
| 代理代理 | dài lǐ | ĐẠI LÝ | [Động từ / Danh từ] đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện — Ví dụ: 国家知识产权服务平台汇聚了数千家具备正规涉外资质的专业专利代理机构,为企业海外维权提供有力法律支撑。 (Nền tảng dịch vụ sở hữu trí tuệ quốc gia quy tụ hàng ngàn tổ chức đại lý sáng chế chuyên nghiệp sở hữu đầy đủ tư cách pháp nhân đối ngoại chính quy, mang lại sự hỗ trợ pháp lý vững chắc cho doanh nghiệp khi bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 17 nét] |
| 当务之急當務之急 | dāng wù zhī jí | ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP | [Thành ngữ] việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết — Ví dụ: 在重大突发地质灾害发生后,全力搜救被困人员、妥善安置受灾群众是压倒一切的当务之急。 (Sau khi thảm họa địa chất đột xuất xảy ra, việc dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn những người bị mắc kẹt và bố trí tái định cư chu đáo cho người dân vùng bị nạn là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu lấn át tất cả.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét] |
| 得力得力 | dé lì | ĐẮC LỰC | [Tính từ] đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng — Ví dụ: 在这场具有决定性意义的深空探测攻坚战中,青年科研骨干成为了型号总指挥最得力信任的攻关尖兵。 (Trong chiến dịch then chốt mang ý nghĩa quyết định về thám hiểm không gian sâu này, các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi đã trở thành những mũi nhọn xung kích đắc lực và đáng tin cậy nhất của vị tổng chỉ huy.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 地步地步 | dì bù | ĐỊA BỘ | [Danh từ] mức độ, nông nỗi, cảnh ngộ (thường tiêu cực) — Ví dụ: 在重大生态系统保护工作中必须打好提前量,绝不能等到荒漠化恶化到不可逆转的地步才被动治理。 (Trong công tác bảo vệ hệ sinh thái trọng đại bắt buộc phải chủ động chuẩn bị đi trước một bước, tuyệt đối không thể chờ đến khi sa mạc hóa xấu đi tới mức độ không thể đảo ngược mới bị động đi xử lý khắc phục.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 24 nét] |
| 吊吊 | diào | ĐIẾU | [Động từ / Danh từ] treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng) — Ví dụ: 跨海大桥架设工程现场,全球最大吨位起重船伸出巨型钢臂,将重达数千吨的整孔预制钢箱梁精准吊装就位。 (Tại công trường lắp dựng cầu vượt biển, tàu cần cẩu có tải trọng lớn nhất thế giới vươn cánh tay thép khổng lồ, cẩu lắp dầm hộp thép đúc sẵn nặng hàng ngàn tấn đặt chuẩn xác vào đúng vị trí.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 11 nét] |
| 动荡動盪 | dòng dàng | ĐỘNG ĐÃNG | [Tính từ / Danh từ] bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn — Ví dụ: 面对当今动荡不安、变乱交织的国际局势,中国始终坚定不移站在历史正确的一边,做维护世界和平稳定的中流砥柱。 (Đứng trước tình hình quốc tế biến loạn đan xen và đầy bất ổn biến động ngày nay, Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, làm cột trụ vững chắc giữa dòng nước xiết bảo vệ hòa bình và ổn định thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 毒品毒品 | dú pǐn | ĐỘC PHẨM | [Danh từ] ma túy, chất ma túy gây nghiện — Ví dụ: 国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型毒品封堵阻截在国门之外。 (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 对抗對抗 | duì kàng | ĐỐI KHÁNG | [Động từ / Danh từ] đối kháng, chống cự, đối đầu — Ví dụ: 在国际多边事务中,坚决反对搞封闭排他的小圈子与阵营对抗,积极倡导真正的多边主义与团结合作。 (Trong các vấn đề đa phương quốc tế, kiên quyết phản đối việc dựng lên các vòng tròn khép kín bài ngoại và đối đầu phe phái, tích cực đề xướng chủ nghĩa đa phương chân chính và đoàn kết hợp tác.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 遏制遏制 | è zhì | ÁT CHẾ | [Động từ] kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh) — Ví dụ: 国家实施强有力的宏观调控与市场监管组合举措,有效遏制了部分重点大宗商品价格的非理性过度炒作。 (Nhà nước thực thi các giải pháp kết hợp điều tiết vĩ mô mạnh mẽ cùng giám sát thị trường, ngăn chặn và kiềm chế hiệu quả tình trạng đầu cơ thổi giá phi lý quá mức đối với một số mặt hàng nguyên liệu thô trọng điểm.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 发扬發揚 | fā yáng | PHÁT DƯƠNG | [Động từ] phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần) — Ví dụ: 新时代青年科技工作者要大力发扬追求真理、严谨治学、勇攀高峰的科学家精神,为建设科技强国贡献力量。 (Cán bộ nghiên cứu khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần ra sức phát huy tinh thần nhà khoa học theo đuổi chân lý, nghiên cứu nghiêm cẩn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao, cống hiến sức mình cho công cuộc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 反面反面 | fǎn miàn | PHẢN DIỆN | [Danh từ / Tính từ] mặt trái, mặt đối lập; bài học tiêu cực — Ví dụ: 党风廉政教育基地通过剖析严重违纪违法典型案例,以案为鉴发挥了强有力的反面警示教育震慑作用。 (Căn cứ Giáo dục Liêm chính Tác phong Đảng thông qua việc mổ xẻ phân tích các án lệ điển hình vi phạm kỷ luật và pháp luật nghiêm trọng, lấy án làm gương đã phát huy tác dụng răn đe giáo dục cảnh tỉnh từ mặt trái tiêu cực vô cùng mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 23 nét] |
| 防治防治 | fáng zhì | PHÒNG TRỊ | [Động từ / Danh từ] phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm) — Ví dụ: 国家深入打好蓝天、碧水、净土保卫战,扎实推进重点流域农业面源污染与工业废水废气综合防治。 (Nhà nước đi sâu thực hiện thắng lợi các chiến dịch bảo vệ trời xanh, nước biếc, đất sạch, đẩy mạnh vững chắc công tác phòng chống và xử lý tổng hợp ô nhiễm nguồn phân tán nông nghiệp và khí thải nước thải công nghiệp trên các lưu vực trọng điểm.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét] |
| 分辨分辨 | fēn biàn | PHÂN BIỆN | [Động từ] phân biệt, nhận diện rõ ràng — Ví dụ: 经过深层多模态人工智能算法训练的医疗图像辅助诊断系统,能够精准分辨早期肺部微小结节的良恶性特征。 (Hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế được huấn luyện qua thuật toán trí tuệ nhân tạo đa phương thức tầng sâu có thể phân biệt chuẩn xác các đặc trưng lành tính và ác tính của những nốt mờ vi mô ở phổi giai đoạn sớm.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 26 nét] |
| 分量分量 | fèn liang | PHÂN LƯỢNG | [Danh từ] trọng lượng, sức nặng; tầm ảnh hưởng quan trọng — Ví dụ: 这项发表在国际顶尖学术期刊上的重磅原创物理学发现,在全球凝聚态物理界占据着举足轻重的分量。 (Phát hiện vật lý nguyên tác mang tính bước ngoặt này được đăng tải trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới chiếm giữ một sức nặng trọng lượng vô cùng to lớn trong giới vật lý chất ngưng tụ toàn cầu.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 24 nét] |
| 逢逢 | féng | PHÙNG | [Động từ] gặp gỡ — Ví dụ: 每逢传统佳节,远在异国他乡的游子总是格外思念家乡的亲人。 (Mỗi dịp lễ Tết cổ truyền, những người con xa xứ ở phương trời xa lại vô cùng nhung nhớ người thân ở quê nhà.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 9 nét] |
| 腐蚀腐蝕 | fǔ shí | HỦ THỰC | [Động từ / Danh từ] ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất — Ví dụ: 深海耐高压潜水器外壳采用了新型耐极端盐雾腐蚀的特种钛合金材料,确保在恶劣海洋环境中长效安全服役。 (Vỏ ngoài của tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu áp dụng vật liệu hợp kim titan đặc biệt kiểu mới chống ăn mòn sương muối cực đoan, bảo đảm phục vụ an toàn lâu dài trong môi trường đại dương khắc nghiệt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 腹泻腹瀉 | fù xiè | PHÚC TẢ | [Động từ / Danh từ] tiêu chảy, đau bụng đi ngoài — Ví dụ: 在夏秋季节肠道传染病高发期,必须格外注意饮食饮水卫生,一旦出现急性腹泻与脱水症状应及时就医治疗。 (Trong giai đoạn cao điểm phát sinh bệnh truyền nhiễm đường ruột mùa hè thu, bắt buộc phải đặc biệt chú ý vệ sinh ăn uống và nguồn nước, một khi xuất hiện triệu chứng tiêu chảy cấp tính và mất nước cần kịp thời đến cơ sở y tế điều trị.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 港湾港灣 | gǎng wān | CẢNG LOAN | [Danh từ] vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên — Ví dụ: 在超强台风即将来临之际,数千艘远洋渔船全部安全回驶进入坚固避风港湾下锚避风。 (Trước khi siêu bão sắp ập tới, hàng ngàn tàu đánh cá viễn dương đều đã trở về an toàn cập vào bên trong vịnh cảng tránh bão kiên cố để thả neo trú bão.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 疙瘩疙瘩 | gē da | NGẬT ĐÁP | [Danh từ] cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结) — Ví dụ: 经过基层调解员耐心细致的释法说理与真情疏导,两家多年因宅基地纠纷结下的心里疙瘩终于彻底解开了。 (Trải qua sự giải thích pháp luật thấu tình đạt lý và khuyên nhủ chân thành kiên nhẫn của cán bộ hòa giải cơ sở, khúc mắc gút thắt trong lòng giữa hai gia đình kết tụ nhiều năm do tranh chấp đất ở cuối cùng đã được tháo gỡ triệt để.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 更正更正 | gēng zhèng | CANH CHINH | [Động từ / Danh từ] đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính — Ví dụ: 在严谨的学术出版流程中,一旦发现论文中存在细微印刷或公式笔误,作者团队均会主动发表勘误声明予以更正。 (Trong quy trình xuất bản học thuật nghiêm cẩn, một khi phát hiện trong bài báo tồn tại lỗi in ấn vi mô hoặc sai sót nhỏ về công thức, nhóm tác giả đều chủ động công bố thông báo đính chính để sửa lại cho chuẩn xác.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 19 nét] |
| 工夫工夫 | gōng fu | CÔNG PHU | [Danh từ] công phu, thời gian và công sức bỏ ra — Ví dụ: 只要功夫深,铁杵磨成针;科学研究必须下真功夫、苦功夫,耐得住坐冷板凳方能取得颠覆性突破。 (Có công mài sắt có ngày nên kim; nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bỏ ra công phu thực sự, công phu khổ luyện, chịu đựng được việc ngồi ghế lạnh mới có thể đạt được những đột phá mang tính cách mạng.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 22 nét] |
| 构思構思 | gòu sī | CẤU TƯ | [Động từ / Danh từ] hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế) — Ví dụ: 建筑大师巧妙构思,将中国传统榫卯结构与现代节能被动房理念完美融合在一座国家级大剧院设计中。 (Bậc thầy kiến trúc đã hình thành ý tưởng bố cục một cách tài tình, dung hòa hoàn mỹ kết cấu mộng ngàm truyền thống cùng quan niệm nhà thụ động tiết kiệm năng lượng hiện đại bên trong thiết kế của một nhà hát lớn cấp quốc gia.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 顾问顧問 | gù wèn | CỐ VẤN | [Danh từ] cố vấn, chuyên gia tư vấn — Ví dụ: 由两院资深院士组成的国家高端科技战略咨询委员会,作为国家最高决策智囊顾问团队发挥着关键支撑作用。 (Hội đồng Tư vấn Chiến lược Khoa học Công nghệ Cao cấp Quốc gia bao gồm các viện sĩ lão thành của hai Viện Hàn lâm với tư cách là đội ngũ cố vấn túi khôn cho các quyết sách tối cao của đất nước đang phát huy vai trò hỗ trợ then chốt.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 23 nét] |
| 广阔廣闊 | guǎng kuò | QUẢNG KHOÁT | [Tính từ] rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang — Ví dụ: 新时代为广大青年施展才华提供了无比广阔的人生舞台,青年一代当在强国建设中放飞青春梦想。 (Thời đại mới đã mang lại một vũ đài cuộc đời vô cùng rộng lớn bao la để đông đảo thanh niên thi thố tài năng, thế hệ trẻ hãy thỏa sức tung cánh ước mơ tuổi thanh xuân trong sự nghiệp xây dựng đất nước phồn vinh.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 26 nét] |
| 过度過度 | guò dù | QUÁ ĐỘ | [Tính từ / Phó từ] quá mức, thái quá, quá độ — Ví dụ: 现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。 (Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 捍卫捍衛 | hàn wèi | HÃN VỆ | [Động từ] hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý) — Ví dụ: 人民军队枕戈待旦,坚决捍卫国家领土完整与海洋主权权益,时刻守护着祖国和人民的安全。 (Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi chủ quyền biển đảo của quốc gia, luôn luôn canh giữ sự an toàn cho Tổ quốc và nhân dân.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 25 nét] |
| 和气和氣 | hé qi | HOÀ KHÍ | [Tính từ / Danh từ] hòa nhã, nhã nhặn, dĩ hòa vi quý; hòa khí — Ví dụ: 和气生财、诚信立身;中华传统商业文化始终倡导公平交易与诚恳待客的商道美德。 (Hòa khí sinh tài, thành tín lập thân; văn hóa thương nghiệp truyền thống dân tộc luôn đề xướng chuẩn mực đạo đức kinh doanh giao dịch công bằng và đối đãi khách hàng chân thành nhã nhặn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 轰动轟動 | hōng dòng | OANH ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn — Ví dụ: 我国科学家在国际顶尖学术期刊上宣布首次实现无液氦超导量子芯片重大突破,瞬间在全球科学界引发了巨大轰动。 (Các nhà khoa học nước ta khi công bố trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới về việc lần đầu tiên đạt được đột phá trọng đại chip lượng tử siêu dẫn không cần heli lỏng đã ngay lập tức tạo nên một làn sóng chấn động to lớn trong giới khoa học toàn cầu.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 湖泊湖泊 | hú pō | HỒ BẠC | [Danh từ] hồ, hồ đầm nước — Ví dụ: 青藏高原上那数以千计澄澈碧蓝的天然高山湖泊,犹如散落在雪域高原上的一颗颗纯净璀璨的蓝宝石。 (Hàng ngàn hồ nước tự nhiên trên núi cao trong vắt xanh biếc trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như những viên ngọc bích xanh tinh khôi sáng lấp lánh rải rác trên vùng đất cao nguyên tuyết trắng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 环节環節 | huán jié | HOÀN TIẾT | [Danh từ] khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình — Ví dụ: 从基础理论研究、中试验证到产业化规模生产,必须打通科技成果转化全链条各个关键薄弱环节。 (Từ nghiên cứu lý thuyết cơ bản, kiểm nghiệm thử nghiệm quy mô pilot cho tới sản xuất quy mô công nghiệp hóa, bắt buộc phải khơi thông thông suốt từng mắt xích khâu yếu then chốt trên toàn bộ chuỗi chuyển giao thành quả khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 27 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #012Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
02 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #022Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
03 代词“每”的用法
HSK 2 · Đại từ chỉ số lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
04 副词“就”表示坚决决定
HSK 2 · Phó từPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
05 兼语句“让”的用法
HSK 2 · Câu kiêm ngữPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
06 “比”字句表示比较
HSK 2 · Câu so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
07 动态助词“过”表示经历
HSK 2 · Trợ từ động tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)
08 结构“形容词 + 得 + 不得了”
HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng'). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)
09 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #006Phân tích học thuật & Cách dùng: Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)
10 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)
HSK 2 · Cấu trúc #016Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)
11 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)
HSK 2 · Cấu trúc #019Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)
12 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #025Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hơn cơ bản giữa hai sự vật/người (A hơn B). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,( )依然造福着天府之国的沃野千里。” (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 至今 (zhì jīn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “至今” (zhì jīn - âm Hán Việt: CHÍ KIM, phó từ / danh từ) mang nghĩa “đến nay, cho tới nay”. Câu hoàn chỉnh: “始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。” (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.). Các phương án còn lại: 自私 (ích kỷ, vụ lợi riêng), 巴结 (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng), 蹦 (nhảy tưng tưng, bật nhảy).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)” (Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)”: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去书店买汉越词典。” (Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.) và “我们去看电影吧。” (Chúng mình đi xem phim nhé.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的( )违法犯罪行为。” (Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 残忍 (cán rěn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “残忍” (cán rěn - âm Hán Việt: TÀN NHẪN, tính từ) mang nghĩa “tàn nhẫn, dã man, ác độc”. Câu hoàn chỉnh: “国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。” (Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.). Các phương án còn lại: 超级 (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng), 冲击 (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打架 (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “就 + Động từ + Tân ngữ” (副词“就”表示坚决决定)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “就 + Động từ + Tân ngữ”: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát. Câu chuẩn xác trong sách là: “就买这件吧。” (Mua chiếc này đi.) và “颜色很好,也挺好看的,就买这件吧。” (Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型( )封堵阻截在国门之外。” (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 毒品 (dú pǐn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “毒品” (dú pǐn - âm Hán Việt: ĐỘC PHẨM, danh từ) mang nghĩa “ma túy, chất ma túy gây nghiện”. Câu hoàn chỉnh: “国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型毒品封堵阻截在国门之外。” (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.). Các phương án còn lại: 发扬 (phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 分辨 (phân biệt, nhận diện rõ ràng), 港湾 (vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)” (“比”字句表示比较)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)”: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. Câu chuẩn xác trong sách là: “他比我大三岁。” (Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.) và “今天比昨天冷多了。” (Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"
Trọn bộ học liệu PDF và file nghe của "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng phần:
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.