Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK47 phút

Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách tuyển tập bộ đề thi mô phỏng hsk 6 新 hsk6 级全真模拟测试题集
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集

Luyện thi HSK (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集

新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
4.588

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"

Ấn phẩm TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 1 (H6-BLCUP-01) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 2 (H6-BLCUP-02) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 3 (H6-BLCUP-03) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 4 (H6-BLCUP-04) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 5 (H6-BLCUP-05) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 6 (H6-BLCUP-06) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 7 (H6-BLCUP-07) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 8 (H6-BLCUP-08) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的? (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 9 (H6-BLCUP-09) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Đề Mô Phỏng Số 10 (H6-BLCUP-10) · Câu 26

第dì 26 题tí:听tīng录lù音yīn,请qǐng选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng):第dì 26 題tí:聽tīng錄lù音yīn,請qǐng選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn(Nghe và chọn phương án đúng): (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。 (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế: (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
至zhì今jīn至zhì今jīn zhì jīn CHÍ KIM [Phó từ / Danh từ] đến nay, cho tới nay — Ví dụ: 始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。 (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét]
主zhǔ持chí主zhǔ持chí zhǔ chí CHỦ TRÌ [Động từ / Danh từ] chủ trì, dẫn chương trình; người dẫn chương trình — Ví dụ: 中国科学院院士应邀主持了本届全球量子信息科技前沿高峰论坛的主旨报告与闭幕式。 (Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc đã nhận lời mời chủ trì phiên báo cáo dẫn đề và lễ bế mạc của Diễn đàn Thượng đỉnh Mũi nhọn Khoa học Công nghệ Thông tin Lượng tử Toàn cầu lần này.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét]
状zhuàng况kuàng狀zhuàng況kuàng zhuàng kuàng TRẠNG HUỐNG [Danh từ] tình trạng, trạng thái, hiện trạng — Ví dụ: 国家林草局定期对大熊猫等珍稀濒危野生动植物的野外种群数量与栖息地生态状况进行全域动态监测。 (Cục Quản lý Rừng và Đồng cỏ Quốc gia định kỳ tiến hành giám sát động thái toàn diện về số lượng quần thể hoang dã và hiện trạng sinh thái môi trường sống của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét]
自zì私sī自zì私sī zì sī TỰ TƯ [Tính từ] ích kỷ, vụ lợi riêng — Ví dụ: 在关乎集体利益与大局安危的关键时刻,绝不能只顾一己私利的狭隘自私行为,而要顾全大局、团结互助。 (Vào những thời khắc then chốt liên quan đến lợi ích tập thể và sự an nguy của đại cục, tuyệt đối không được có hành vi ích kỷ hẹp hòi chỉ nghĩ tới tư lợi cá nhân của riêng mình, mà phải biết nhìn nhận đại cục toàn thể và đoàn kết tương trợ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 22 nét]
祖zǔ先xiān祖zǔ先xiān zǔ xiān TỔ TIÊN [Danh từ] tổ tiên, tiền nhân, tổ phụ — Ví dụ: 中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。 (Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 23 nét]
安ān居jū乐lè业yè安ān居jū樂lè業yè ān jū lè yè AN CƯ LẠC NGHIỆP [Thành ngữ] an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn — Ví dụ: 随着易地扶贫搬迁安置社区各项便民配套设施的完善,各族群众真正实现了安居乐业与共同富裕。 (Cùng với sự hoàn thiện các công trình tiện ích dân sinh tại khu tái định cư di dời xóa đói giảm nghèo, đồng bào các dân tộc đã thực sự đạt được an cư lạc nghiệp và cùng nhau làm giàu.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 35 nét]
巴bā结jie巴bā結jie bā jie BA KẾT [Động từ] nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng — Ví dụ: 真正的学者应当秉持严谨求实、风骨清正的学术品格,靠真才实学立身立言,绝不能逢迎巴结权贵。 (Người học giả chân chính cần giữ trọn phẩm cách học thuật nghiêm cẩn cầu thị và khí phách thanh liêm, dựa vào tài năng thực học để lập thân lập ngôn, tuyệt đối không được nịnh bợ luồn cúi quyền quý.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 17 nét]
颁bān发fā頒bān發fā bān fā BAN PHÁT [Động từ] trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương) — Ví dụ: 在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。 (Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét]
饱bǎo经jīng沧cāng桑sāng飽bǎo經jīng滄cāng桑sāng bǎo jīng cāng sāng BÃO KINH THƯƠNG TANG [Thành ngữ] dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể — Ví dụ: 这位饱经沧桑却依然精神矍铄的百岁抗战老英雄,深情勉励青年一代珍惜来之不易的和平与繁荣。 (Vị anh hùng cựu chiến binh trăm tuổi trải qua bao thăng trầm dâu bể của cuộc đời nhưng tinh thần vẫn quắc thước minh mẫn, đã ân cần động viên thế hệ trẻ hãy biết trân trọng nền hòa bình và phồn vinh có được không hề dễ dàng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 35 nét]
报bào复fù報bào復fù bào fù BÁO PHỤC [Động từ / Danh từ] trả đũa, báo thù, trả thù — Ví dụ: 以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。 (Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 25 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #022
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù书shū店diàn买mǎi汉hàn越yuè词cí典diǎn。
👉 Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng吧ba。
👉 Chúng mình đi xem phim nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连动句" (Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 副词“就”表示坚决决定

HSK 2 · Phó từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
就 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Mua chiếc này đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
颜yán色sè很hěn好hǎo,也yě挺tǐng好hǎo看kàn的de,就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "就 + Động từ + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 “比”字句表示比较

HSK 2 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà三sān岁suì。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng多duō了le。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 动态助词“过”表示经历

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 不要 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò一yí次cì北běi京jīng。
👉 Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ没méi吃chī过guò这zhè种zhǒng水shuǐ果guǒ。
👉 Tôi chưa từng ăn loại hoa quả này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 结构“形容词 + 得 + 不得了”

HSK 2 · Biểu thị mức độ cực độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ + 得 + 不得了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt sau tính từ làm bổ ngữ trạng thái, biểu thị mức độ cực kỳ cao, vượt bậc ('...vô cùng', '...kinh khủng'). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 连动句 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de比bǐ赛sài精jīng彩cǎi得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Trận đấu hôm nay hay kinh khủng/vô cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng到dào这zhè个ge好hǎo消xiāo息xī,他tā高gāo兴xìng得dé不bù得dé了liǎo。
👉 Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng khôn xiết.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Tính từ + 得 + 不得了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 主谓谓语句 (CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #006
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 代词 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
他tā身shēn体tǐ很hěn健jiàn康kāng,这zhè本běn书shū我wǒ看kàn过guò了le。
👉 Sức khỏe của anh ấy rất tốt, cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ别bié说shuō话huà。
👉 Bạn đừng nói chuyện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "主谓谓语句" (Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #016
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề câu + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 级全真模 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
春chūn天tiān来lái了le,天tiān气qì暖nuǎn和huo了le。
👉 Mùa xuân đã đến rồi, thời tiết ấm áp lên rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng大dà家jiā好hǎo准zhǔn备bèi。
👉 Mời mọi người chuẩn bị kỹ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气助词“了”" (Mệnh đề câu + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)

HSK 2 · Cấu trúc #019
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 过 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过. (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 拟测试题 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò北běi京jīng,没méi吃chī过guò烤kǎo鸭yā。
👉 Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé很hěn快kuài。
👉 Anh ấy chạy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“过”" (Động từ + 过 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #025
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hơn cơ bản giữa hai sự vật/người (A hơn B). (Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 祈使句 #TI-JI)

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà两liǎng岁suì,哥gē哥ge跑pǎo得dé比bǐ我wǒ快kuài。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi 2 tuổi, anh trai chạy nhanh hơn tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì非fēi常cháng好hǎo。
👉 Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比字句(基本比较)" (A + 比 + B + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,(  )依然造福着天府之国的沃野千里。” (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.)

A. 至今 (zhì jīn - CHÍ KIM)
B. 自私 (zì sī - TỰ TƯ)
C. 巴结 (bā jie - BA KẾT)
D. 蹦 (bèng - BÍNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 至今 (zhì jīn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “至今” (zhì jīn - âm Hán Việt: CHÍ KIM, phó từ / danh từ) mang nghĩa “đến nay, cho tới nay”. Câu hoàn chỉnh: “始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。” (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.). Các phương án còn lại: 自私 (ích kỷ, vụ lợi riêng), 巴结 (nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng), 蹦 (nhảy tưng tưng, bật nhảy).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #022

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)” (Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 就 + Động từ + Tân ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)
C. 我去书店买汉越词典。 (Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Tính từ + 得 + 不得了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)”: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去书店买汉越词典。” (Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.) và “我们去看电影吧。” (Chúng mình đi xem phim nhé.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的(  )违法犯罪行为。” (Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.)

A. 超级 (chāo jí - SIÊU CẤP)
B. 冲击 (chōng jī - XUNG KÍCH)
C. 残忍 (cán rěn - TÀN NHẪN)
D. 打架 (dǎ jià - TÁ GIÁ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 残忍 (cán rěn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “残忍” (cán rěn - âm Hán Việt: TÀN NHẪN, tính từ) mang nghĩa “tàn nhẫn, dã man, ác độc”. Câu hoàn chỉnh: “国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。” (Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.). Các phương án còn lại: 超级 (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng), 冲击 (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打架 (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Phó từ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “就 + Động từ + Tân ngữ” (副词“就”表示坚决决定)?

A. 就买这件吧。 (Mua chiếc này đi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Tính từ + 得 + 不得了
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề câu + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “就 + Động từ + Tân ngữ”: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát. Câu chuẩn xác trong sách là: “就买这件吧。” (Mua chiếc này đi.) và “颜色很好,也挺好看的,就买这件吧。” (Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型(  )封堵阻截在国门之外。” (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.)

A. 毒品 (dú pǐn - ĐỘC PHẨM)
B. 发扬 (fā yáng - PHÁT DƯƠNG)
C. 分辨 (fēn biàn - PHÂN BIỆN)
D. 港湾 (gǎng wān - CẢNG LOAN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 毒品 (dú pǐn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “毒品” (dú pǐn - âm Hán Việt: ĐỘC PHẨM, danh từ) mang nghĩa “ma túy, chất ma túy gây nghiện”. Câu hoàn chỉnh: “国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型毒品封堵阻截在国门之外。” (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.). Các phương án còn lại: 发扬 (phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần)), 分辨 (phân biệt, nhận diện rõ ràng), 港湾 (vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Câu so sánh

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)” (“比”字句表示比较)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Tính từ + 得 + 不得了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề câu + 了
C. 他比我大三岁。 (Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu A + 比 + B + Tính từ / Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)”: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. Câu chuẩn xác trong sách là: “他比我大三岁。” (Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.) và “今天比昨天冷多了。” (Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集"

Trọn bộ học liệu PDF và file nghe của "Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 级全真模, 拟测试题, 祈使句, 不要) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng phần:

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 6 新 HSK6 级全真模拟测试题集" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.