Tiếng Anh: dragon, imperial, colossal; to roll up, volume, book, exam paper, scroll
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龙卷”
Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.
Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 龙卷 [LONG QUYỂN] gồm 龙 (LONG) + 卷 (QUYỂN) → nghĩa tiếng Việt: "龙 (LONG): con rồng (thần thú)". 🦊
Phát âm "龙卷": 龙 lóng (thanh 2 (35)) → 卷 juǎn (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

龙 (LONG): con rồng (thần thú); 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại
Phồn thể: 龍卷
Hán Việt: LONG QUYỂN
Tiếng Anh: dragon, imperial, colossal; to roll up, volume, book, exam paper, scroll
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龙卷”
Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.
Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
龙卷(相关词:水龙头)
Cụm từ “龙卷” (LONG QUYỂN) — 龙 (LONG): con rồng (thần thú); 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; từ liên hệ: 水龙头 (THUỶ LONG ĐẦU: vòi nước).

Câu 1/1
Từ “龙卷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 龙 (U+9F99) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ. [Giản thể: 龙 ⇄ Phồn thể: 龍 · 龙 (Bộ LONG) (5 nét) · Pinyin: lóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ. Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 水龍頭 THUỶ LONG ĐẦU (vòi nước); 龍舟 LONG CHU (Thuyền rồng lễ hội rực rỡ); 生龍活虎 SINH LONG HOẠT HỔ (Khí thế hừng hực như rồng bay hổ nhảy); 望子成龍 VỌNG TỬ THÀNH LONG (Mong ước con cái công thành danh toại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LONG: con rồng (thần thú); rồng rực rỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 水龍頭 THUỶ LONG ĐẦU (vòi nước); 龍舟 LONG CHU (Thuyền rồng lễ hội rực rỡ); 生龍活虎 SINH LONG HOẠT HỔ (Khí thế hừng hực như rồng bay hổ nhảy); 望子成龍 VỌNG TỬ THÀNH LONG (Mong ước con cái công thành danh toại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 龍 (LONG): con rồng (thần thú); rồng rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (水龍頭 THUỶ LONG ĐẦU (vòi nước); 龍舟 LONG CHU (Thuyền rồng lễ hội rực rỡ); 生龍活虎 SINH LONG HOẠT HỔ (Khí thế hừng hực như rồng bay hổ nhảy); 望子成龍 VỌNG TỬ THÀNH LONG (Mong ước con cái công thành danh toại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Long (龍): con rồng (thần thú); rồng rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 龍 (âm đọc LONG): con rồng (thần thú); rồng rực rỡ. Từ vựng thường đàm: 水龍頭 THUỶ LONG ĐẦU (vòi nước); 龍舟 LONG CHU (Thuyền rồng lễ hội rực rỡ); 生龍活虎 SINH LONG HOẠT HỔ (Khí thế hừng hực như rồng bay hổ nhảy); 望子成龍 VỌNG TỬ THÀNH LONG (Mong ước con cái công thành danh toại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 龍 (âm chuẩn LONG): con rồng (thần thú); rồng rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LONG (龍): con rồng (thần thú); rồng rực rỡ; từ ghép thông dụng: 水龍頭 THUỶ LONG ĐẦU (vòi nước); 龍舟 LONG CHU (Thuyền rồng lễ hội rực rỡ); 生龍活虎 SINH LONG HOẠT HỔ (Khí thế hừng hực như rồng bay hổ nhảy); 望子成龍 VỌNG TỬ THÀNH LONG (Mong ước con cái công thành danh toại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 龍 [U+9F99 · LONG · lóng]: con rồng (thần thú); rồng rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “龙卷”