Tiếng Anh: eat, dine; meal; food; front, before; wine, spirits, liquor, alcoholic beverage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐前酒”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 餐前酒 [XAN TIỀN TỬU] gồm 餐 (XAN) + 前 (TIỀN) + 酒 (TỬU) → nghĩa tiếng Việt: "餐 (XAN): ăn, ăn tối". 🦊
Phát âm "餐前酒": 餐 cān (thanh 1 (55)) → 前 qián (thanh 2 (35)) → 酒 jiǔ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

餐 (XAN): ăn, ăn tối; 前 (TIỀN): trước; 酒 (TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn
Phồn thể: 餐前酒
Hán Việt: XAN TIỀN TỬU
Tiếng Anh: eat, dine; meal; food; front, before; wine, spirits, liquor, alcoholic beverage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “餐前酒”
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Tập viết
Dùng trong câu
餐前酒(相关词:餐厅)
Cụm từ “餐前酒” (XAN TIỀN TỬU) — 餐 (XAN): ăn, ăn tối; 前 (TIỀN): trước; 酒 (TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn; từ liên hệ: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 餐前酒
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “餐前酒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 餐 (U+9910) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 餐 · 歺 (Bộ ĐÃI) (16 nét) · Pinyin: cān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét (7 nét phụ), thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XAN: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 餐 (XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xan (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 餐 (âm đọc XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn. Từ vựng thường đàm: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 餐 (âm chuẩn XAN): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XAN (餐): ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn; từ ghép thông dụng: 餐廳 XAN SẢNH (nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 餐 [U+9910 · XAN · cān]: ăn, ăn tối; bữa ăn; thức ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “餐前酒”