Tiếng Anh: whirlwind, stormy gale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飙”
Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 飙 [TIÊU] → "cơn lốc, cơn giông bão". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (loài chó trung thành canh gác nhà cửa). 🦊
Phát âm "飙" [biāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cơn lốc, cơn giông bão
Phồn thể: 飆
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: whirlwind, stormy gale
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飙”
Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Tập viết
Dùng trong câu
“飙”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“飙” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “飙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 飙 (U+98D9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cơn lốc, cơn giông bão. [Giản thể: 飙 ⇄ Phồn thể: 飆 · 犬 (Bộ KHUYỂN) (16 nét) · Pinyin: biāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cơn lốc, cơn giông bão. Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: cơn lốc, cơn giông bão; thường gặp trong ngữ cảnh: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飆 (TIÊU): cơn lốc, cơn giông bão. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (飆): cơn lốc, cơn giông bão.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飆 (âm đọc TIÊU): cơn lốc, cơn giông bão. Từ vựng thường đàm: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飆 (âm chuẩn TIÊU): cơn lốc, cơn giông bão.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (飆): cơn lốc, cơn giông bão; từ ghép thông dụng: 飆升 TIÊU THĂNG (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飆 [U+98D9 · TIÊU · biāo]: cơn lốc, cơn giông bão.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “飙”