Tiếng Anh: wind; air; manners, atmosphere; change, convert, reform; -ize; make; work; compose, write; act, perform; use
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “化” (HÓA) đọc thanh 4 “huà” trong 99% các trường hợp (“văn hóa, biến hóa, hiện đại hóa, hóa học, tan chảy”); chỉ đọc thanh 1 “huā” trong một vài phương ngữ/văn cũ khi dùng thay cho chữ 花 (như 化钱 - tiêu tiền, 叫化子 - người ăn xin).
biến đổi, tan chảy (băng tuyết), tiêu hóa; hậu tố “-hóa”
VD: 文化 (wén huà), 变化 (biàn huà), 化学 (huà xué)
tiêu phí (thông với 花); người ăn mày (叫化子)
VD: 叫化子 (jiào huā zi)
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “风化作用”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “风化作用”
💡 风化作用 [PHONG HÓA TÁC DỤNG] gồm 风 (PHONG) + 化 (HÓA) + 作 (TÁC) + 用 (DỤNG) → nghĩa tiếng Việt: "风 (PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.". 🦊
Phát âm "风化作用": 风 fēng (thanh 1 (55)) → 化 huā (thanh 1 (55)) → 作 zuō (thanh 1 (55)) → 用 yòng (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

风 (PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.; 化 (HÓA): Biến hóa, thay đổi, chuyển hóa, giáo hóa; 作 (TÁC): Làm, lao động; 用 (DỤNG): sử dụng
Phồn thể: 風化作用
Hán Việt: PHONG HÓA TÁC DỤNG
Tiếng Anh: wind; air; manners, atmosphere; change, convert, reform; -ize; make; work; compose, write; act, perform; use
Chữ “化” (HÓA) đọc thanh 4 “huà” trong 99% các trường hợp (“văn hóa, biến hóa, hiện đại hóa, hóa học, tan chảy”); chỉ đọc thanh 1 “huā” trong một vài phương ngữ/văn cũ khi dùng thay cho chữ 花 (như 化钱 - tiêu tiền, 叫化子 - người ăn xin).
biến đổi, tan chảy (băng tuyết), tiêu hóa; hậu tố “-hóa”
VD: 文化 (wén huà), 变化 (biàn huà), 化学 (huà xué)
tiêu phí (thông với 花); người ăn mày (叫化子)
VD: 叫化子 (jiào huā zi)
Chữ “作” (TÁC) đọc thanh 4 “zuò” trong 99% các từ vựng (“công việc, bài tập, tác phẩm, tác dụng, hợp tác”); chỉ đọc thanh 1 “zuō” trong từ 作坊 (zuōfang - xưởng thủ công truyền thống).
làm, sáng tác, phát huy; công việc, bài tập, tác phẩm
VD: 工作 (gōng zuò), 作业 (zuò yè), 作用 (zuò yòng)
xưởng thủ công nhỏ (trong 作坊)
VD: 作坊 (zuō fang), 手工作坊 (shǒugōng zuōfang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “风化作用”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “风化作用”
Dùng trong câu
风化作用(相关词:风景)
Cụm từ “风化作用” (PHONG HÓA TÁC DỤNG) — 风 (PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.; 化 (HÓA): Biến hóa, thay đổi, chuyển hóa, giáo hóa; 作 (TÁC): Làm, lao động; 用 (DỤNG): sử dụng; từ liên hệ: 风景 (PHONG CẢNH: phong cảnh, cảnh sắc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 风化作用
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Phong phanh: mỏng mảnh, phất phơ.
“Tay phong phanh quạt lá đan tròn. […] Chân lập cập dép mo đóng chật.”
Từ “风化作用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 风 (U+98CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán. [Giản thể: 风 ⇄ Phồn thể: 風 · 风 (Bộ PHONG) (4 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Phong phanh: mỏng mảnh, phất phơ.
“Tay phong phanh quạt lá đan tròn. […] Chân lập cập dép mo đóng chật.”
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán; thường gặp trong ngữ cảnh: 風景 PHONG CẢNH (phong cảnh, cảnh sắc); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái); 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 風暴 PHONG BẠO (cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 風 (PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (風景 PHONG CẢNH (phong cảnh, cảnh sắc); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái); 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 風暴 PHONG BẠO (cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (風): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 風 (âm đọc PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán. Từ vựng thường đàm: 風景 PHONG CẢNH (phong cảnh, cảnh sắc); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái); 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 風暴 PHONG BẠO (cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 風 (âm chuẩn PHONG): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (風): Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán; từ ghép thông dụng: 風景 PHONG CẢNH (phong cảnh, cảnh sắc); 風格 PHONG CÁCH (phong cách, phong thái); 風俗 PHONG TỤC (phong tục, tập quán); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 風暴 PHONG BẠO (cơn bão, phong ba bão táp; làn sóng biến động).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 風 [U+98CE · PHONG · fēng]: Cơn gió, làn gió mát, phong thái, phong tục tập quán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “风化作用”