Tiếng Anh: fog, mist; to cover, to shroud, to deceive, muddled; to cover, to shroud, to deceive, muddled
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “蒙” (MÔNG) có 3 thanh điệu: đọc thanh 2 “méng” trong từ ghép chỉ sự “che phủ, mông lung, chịu tổn thất”; đọc thanh 1 “mēng” trong khẩu ngữ chỉ việc “đoán bừa, lừa gạt, đầu óc quay cuồng”; đọc thanh 3 “měng” khi chỉ “Mông Cổ (蒙古 Měnggǔ)”.
che đậy, bao phủ; chịu đựng (蒙受); khai sáng (启蒙)
VD: 启蒙 (qǐ méng), 蒙蔽 (méng bì)
đoán mò, đoán bừa; lừa bịp (蒙人); choáng váng, ngơ ngác
VD: 瞎蒙 (xiā mēng), 发蒙 (fā mēng)
dân tộc Mông Cổ, vùng Nội Mông / Mông Cổ
VD: 蒙古包 (měnggǔbāo), 内蒙古 (Nèi Měnggǔ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雾蒙蒙”
Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo.
Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雾蒙蒙 [VỤ MÔNG MÔNG] gồm 雾 (VỤ) + 蒙 (MÔNG) + 蒙 (MÔNG) → nghĩa tiếng Việt: "雾 (VỤ): sương mù". 🦊
Phát âm "雾蒙蒙": 雾 wù (thanh 4 (51)) → 蒙 méng (thanh 2 (35)) → 蒙 méng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

雾 (VỤ): sương mù; 蒙 (MÔNG): che phủ, trùm lên; 蒙 (MÔNG): che phủ, trùm lên
Phồn thể: 霧蒙蒙
Hán Việt: VỤ MÔNG MÔNG
Tiếng Anh: fog, mist; to cover, to shroud, to deceive, muddled; to cover, to shroud, to deceive, muddled
Chữ “蒙” (MÔNG) có 3 thanh điệu: đọc thanh 2 “méng” trong từ ghép chỉ sự “che phủ, mông lung, chịu tổn thất”; đọc thanh 1 “mēng” trong khẩu ngữ chỉ việc “đoán bừa, lừa gạt, đầu óc quay cuồng”; đọc thanh 3 “měng” khi chỉ “Mông Cổ (蒙古 Měnggǔ)”.
che đậy, bao phủ; chịu đựng (蒙受); khai sáng (启蒙)
VD: 启蒙 (qǐ méng), 蒙蔽 (méng bì)
đoán mò, đoán bừa; lừa bịp (蒙人); choáng váng, ngơ ngác
VD: 瞎蒙 (xiā mēng), 发蒙 (fā mēng)
dân tộc Mông Cổ, vùng Nội Mông / Mông Cổ
VD: 蒙古包 (měnggǔbāo), 内蒙古 (Nèi Měnggǔ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雾蒙蒙”
Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo.
Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.
Tập viết
Dùng trong câu
雾蒙蒙(相关词:浓雾)
Cụm từ “雾蒙蒙” (VỤ MÔNG MÔNG) — 雾 (VỤ): sương mù; 蒙 (MÔNG): che phủ, trùm lên; 蒙 (MÔNG): che phủ, trùm lên; từ liên hệ: 浓雾 (NỒNG VỤ: Sương mù dày đặc).

Câu 1/1
Từ “雾蒙蒙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雾 (U+96FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sương mù. [Giản thể: 雾 ⇄ Phồn thể: 霧 · 雨 (Bộ VŨ) (13 nét) · Pinyin: wù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sương mù. Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 濃霧 NỒNG VỤ (Sương mù dày đặc); 雲霧 VÂN VỤ (Mây mù mịt mùng); 霧裏看花 VỤ LÝ KHÁN HOA (Nhìn hoa trong sương mù mờ ảo không rõ thực hư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỤ: sương mù; thường gặp trong ngữ cảnh: 濃霧 NỒNG VỤ (Sương mù dày đặc); 雲霧 VÂN VỤ (Mây mù mịt mùng); 霧裏看花 VỤ LÝ KHÁN HOA (Nhìn hoa trong sương mù mờ ảo không rõ thực hư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 霧 (VỤ): sương mù. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (濃霧 NỒNG VỤ (Sương mù dày đặc); 雲霧 VÂN VỤ (Mây mù mịt mùng); 霧裏看花 VỤ LÝ KHÁN HOA (Nhìn hoa trong sương mù mờ ảo không rõ thực hư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vụ (霧): sương mù.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 霧 (âm đọc VỤ): sương mù. Từ vựng thường đàm: 濃霧 NỒNG VỤ (Sương mù dày đặc); 雲霧 VÂN VỤ (Mây mù mịt mùng); 霧裏看花 VỤ LÝ KHÁN HOA (Nhìn hoa trong sương mù mờ ảo không rõ thực hư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 霧 (âm chuẩn VỤ): sương mù.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỤ (霧): sương mù; từ ghép thông dụng: 濃霧 NỒNG VỤ (Sương mù dày đặc); 雲霧 VÂN VỤ (Mây mù mịt mùng); 霧裏看花 VỤ LÝ KHÁN HOA (Nhìn hoa trong sương mù mờ ảo không rõ thực hư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 霧 [U+96FE · VỤ · wù]: sương mù.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雾蒙蒙”