Tiếng Anh: hail; piece, yuan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雹块”
Chữ BẠC (雹): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雹块 [BẠC KHỐI] gồm 雹 (BẠC) + 块 (KHỐI) → nghĩa tiếng Việt: "雹 (BẠC): mưa đá". 🦊
Phát âm "雹块": 雹 báo (thanh 2 (35)) → 块 kuài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

雹 (BẠC): mưa đá; 块 (KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục
Phồn thể: 雹塊
Hán Việt: BẠC KHỐI
Tiếng Anh: hail; piece, yuan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雹块”
Chữ BẠC (雹): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá).
Tập viết
Dùng trong câu
雹块(相关词:冰雹)
Cụm từ “雹块” (BẠC KHỐI) — 雹 (BẠC): mưa đá; 块 (KHỐI): đồng (tiền), miếng, cục; từ liên hệ: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá).

Câu 1/1
Từ “雹块” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雹 (U+96F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mưa đá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雹 · 雨 (Bộ VŨ) (13 nét) · Pinyin: báo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mưa đá. Chữ BẠC (雹): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẠC: mưa đá; thường gặp trong ngữ cảnh: 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雹 (BẠC): mưa đá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bạc (雹): mưa đá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雹 (âm đọc BẠC): mưa đá. Từ vựng thường đàm: 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雹 (âm chuẩn BẠC): mưa đá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẠC (雹): mưa đá; từ ghép thông dụng: 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雹 [U+96F9 · BẠC · báo]: mưa đá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雹块”