Tiếng Anh: harmony, union; harmonious; looks, appearance; figure, form; flowery; illustrious; Chinese; expensive, costly, noble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雍容华贵”
Chữ UNG (雍): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雍容华贵 (UNG DUNG HOA QUÝ) = 雍 (UNG: sự hòa hợp, đoàn kết, hài hòa) + 容 (DUNG: chứa đựng, bao dung, khoan dung) + 华 (HOA: có hoa, lừng lẫy, tiếng Trung) + 贵 (QUÝ: đắt, mắc, quý giá) → 雍 (UNG): sự hòa hợp, đoàn kết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "雍容华贵" đọc là yōng (thanh 1) + róng (thanh 2) + huá (thanh 2) + guì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

雍 (UNG): sự hòa hợp, đoàn kết; 容 (DUNG): Chứa đựng, bao dung, khoan dung; 华 (HOA): có hoa; 贵 (QUÝ): đắt, mắc
Phồn thể: 雍容華貴
Hán Việt: UNG DUNG HOA QUÝ
Tiếng Anh: harmony, union; harmonious; looks, appearance; figure, form; flowery; illustrious; Chinese; expensive, costly, noble
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雍容华贵”
Chữ UNG (雍): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“雍容华贵”是汉语中常用的词汇表达。
“雍容华贵” (UNG DUNG HOA QUÝ) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 雍容华贵
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “雍容华贵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雍 (U+96CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ủng sũng (ướt), cam ủng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa. Chữ UNG (雍): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 13 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UNG: sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雍 (UNG): sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ung (雍): sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雍 (âm đọc UNG): sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雍 (âm chuẩn UNG): sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雍 [U+96CD · UNG · yōng]: sự hòa hợp, đoàn kết; hài hòa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雍容华贵”