Tiếng Anh: gathering, rally, assembly, to assemble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “集会”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 集会 [TẬP HỘI] gồm 集 (TẬP) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "hội họp tập hợp, cuộc mít tinh đại hội tụ". 🦊
Phát âm "集会" [jíhuì — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hội họp tập hợp, cuộc mít tinh đại hội tụ
Phồn thể: 集會
Hán Việt: TẬP HỘI
Tiếng Anh: gathering, rally, assembly, to assemble
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “集会”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
在全国科技界隆重集会上,党和国家领导人向为国家战略科技做出卓越贡献的功勋科学家颁发了最高荣誉勋章。
Tại cuộc mít tinh đại hội tụ hội họp tập hợp long trọng của giới khoa học công nghệ toàn quốc, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã trao tặng Huân chương Danh dự cao nhất cho các nhà khoa học có công lao đóng góp trác việt cho khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 集会
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “集会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 集 (U+96C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 集 · 隹 (Bộ CHUY) (12 nét) · Pinyin: jíhuì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẬP: tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập; thường gặp trong ngữ cảnh: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 集 (TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tập (集): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 集 (âm đọc TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập. Từ vựng thường đàm: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 集 (âm chuẩn TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẬP (集): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập; từ ghép thông dụng: 集合 TẬP HỢP (tập hợp, tập trung); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 集中 TẬP TRUNG (tập trung, gom lại); 採集 THÁI TẬP (thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)); 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 蒐集 SƯU TẬP (Sưu tập).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 集 [U+96C6 · TẬP · jíhuì]: Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “集会”