Tiếng Anh: ceramics, pottery and porcelain, ceramic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陶瓷”
Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陶瓷 (ĐÀO TỪ) = 陶 (ĐÀO: đồ gốm, gốm sứ) + 瓷 (TỪ: đồ sành sứ, đồ sứ) → gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "陶瓷" đọc là táo (thanh 2) + cí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao
Phồn thể: 陶瓷
Hán Việt: ĐÀO TỪ
Tiếng Anh: ceramics, pottery and porcelain, ceramic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陶瓷”
Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Tập viết
Dùng trong câu
景德镇手工制瓷技艺承载着千年东方工匠精神,如今更融合先进结构陶瓷新材料,焕发出蓬勃现代生机。
Kỹ nghệ chế tác đồ sứ thủ công Cảnh Đức Trấn gánh vác tinh thần nghệ nhân thủ công phương Đông ngàn năm, ngày nay lại kết hợp sâu rộng cùng các vật liệu gốm sứ kết cấu tiên tiến mới, tỏa sáng sức sống hiện đại bừng bừng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 陶瓷
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “陶瓷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陶 (U+9676) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồ gốm, gốm sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陶 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (10 nét) · Pinyin: táo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồ gốm, gốm sứ. Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: đồ gốm, gốm sứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陶 (ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (陶): đồ gốm, gốm sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陶 (âm đọc ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ. Từ vựng thường đàm: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陶 (âm chuẩn ĐÀO): đồ gốm, gốm sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (陶): đồ gốm, gốm sứ; từ ghép thông dụng: 陶瓷 ĐÀO TỪ (gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao); 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陶 [U+9676 · ĐÀO · táo]: đồ gốm, gốm sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陶瓷”