Tiếng Anh: fall, slip; let fall; die; a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陨星”
Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陨星 [VẪN TINH] gồm 陨 (VẪN) + 星 (TINH) → nghĩa tiếng Việt: "陨 (VẪN): ngã, trượt". 🦊
Phát âm "陨星": 陨 yǔn (thanh 3 (214)) → 星 xīng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

陨 (VẪN): ngã, trượt; 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.
Phồn thể: 隕星
Hán Việt: VẪN TINH
Tiếng Anh: fall, slip; let fall; die; a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陨星”
Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
陨星(相关词:星期)
Cụm từ “陨星” (VẪN TINH) — 陨 (VẪN): ngã, trượt; 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.; từ liên hệ: 星期 (TINH KỲ: tuần, thứ).

Câu 1/1
Từ “陨星” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陨 (U+9668) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngã, trượt; thả rơi; chết. [Giản thể: 陨 ⇄ Phồn thể: 隕 · Bộ thủ (9 nét) · Pinyin: yǔn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngã, trượt; thả rơi; chết. Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẪN: ngã, trượt; thả rơi; chết.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隕 (VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vẫn (隕): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隕 (âm đọc VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隕 (âm chuẩn VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẪN (隕): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隕 [U+9668 · VẪN · yǔn]: ngã, trượt; thả rơi; chết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陨星”