Tiếng Anh: fall, slip; let fall; die
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陨”
Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陨 (âm Hán Việt: VẪN) → "ngã, trượt". 🦊
Phát âm "陨" [yǔn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngã, trượt; thả rơi; chết
Phồn thể: 隕
Hán Việt: VẪN
Tiếng Anh: fall, slip; let fall; die
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陨”
Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “陨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陨 (U+9668) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngã, trượt; thả rơi; chết. [Giản thể: 陨 ⇄ Phồn thể: 隕 · 阜 (PHỤ (TRÁI)) (9 nét) · Pinyin: yǔn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngã, trượt; thả rơi; chết. Chữ VẪN (陨, phồn thể: 隕): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẪN: ngã, trượt; thả rơi; chết.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隕 (VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vẫn (隕): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隕 (âm đọc VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隕 (âm chuẩn VẪN): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẪN (隕): ngã, trượt; thả rơi; chết.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隕 [U+9668 · VẪN · yǔn]: ngã, trượt; thả rơi; chết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陨”