Tiếng Anh: copper (Cu), bronze; money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铜钱”
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铜钱 [ĐỒNG TIỀN] gồm 铜 (ĐỒNG) + 钱 (TIỀN) → nghĩa tiếng Việt: "铜 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng)". 🦊
Phát âm "铜钱": 铜 tóng (thanh 2 (35)) → 钱 qián (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

铜 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng); 钱 (TIỀN): tiền
Phồn thể: 銅錢
Hán Việt: ĐỒNG TIỀN
Tiếng Anh: copper (Cu), bronze; money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铜钱”
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Tập viết
Dùng trong câu
铜钱(相关词:铜矿)
Cụm từ “铜钱” (ĐỒNG TIỀN) — 铜 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng); 钱 (TIỀN): tiền; từ liên hệ: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Câu 1/1
Từ “铜钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铜 (U+94DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồng (kim loại đồng). [Giản thể: 铜 ⇄ Phồn thể: 銅 · 钅 (Bộ KIM) (11 nét) · Pinyin: tóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồng (kim loại đồng). Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒNG: đồng (kim loại đồng); thường gặp trong ngữ cảnh: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銅 (ĐỒNG): đồng (kim loại đồng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồng (銅): đồng (kim loại đồng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銅 (âm đọc ĐỒNG): đồng (kim loại đồng). Từ vựng thường đàm: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銅 (âm chuẩn ĐỒNG): đồng (kim loại đồng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒNG (銅): đồng (kim loại đồng); từ ghép thông dụng: 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銅 [U+94DC · ĐỒNG · tóng]: đồng (kim loại đồng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铜钱”