Tiếng Anh: wild, uncultivated, native
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野生”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 野生 [DÃ SINH] gồm 野 (DÃ) + 生 (SINH) → nghĩa tiếng Việt: "hoang dã, tự nhiên trong tự nhiên (động/thực vật)". 🦊
Phát âm "野生" [yěshēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hoang dã, tự nhiên trong tự nhiên (động/thực vật)
Phồn thể: 野生
Hán Việt: DÃ SINH
Tiếng Anh: wild, uncultivated, native
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野生”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Tập viết
Dùng trong câu
国家公园全面推行红外热成像智能网格化监测,切实保障了大熊猫、雪豹等珍稀野生动物种群安全繁衍。
Công viên Quốc gia đẩy mạnh toàn diện quan trắc mạng lưới thông minh hình ảnh nhiệt hồng ngoại, bảo vệ thực chất cho các quần thể động vật hoang dã tự nhiên quý hiếm như báo tuyết, gấu trúc lớn sinh sôi an toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 野生
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Đẻ con.
“Có người ở quận Đông Thành. Tu nhân tích đức sớm sanh (sinh) con hiền.”
Sắm sanh: chuẩn bị vật dụng cho việc gì.
“Sắm sanh níp [hòm] tử xe châu. Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa.”
Từ “野生” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 野 (U+91CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 野 · 里 (Bộ LÝ) (11 nét) · Pinyin: yěshēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; thường gặp trong ngữ cảnh: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 野 (DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dã (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 野 (âm đọc DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Từ vựng thường đàm: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 野 (âm chuẩn DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DÃ (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; từ ghép thông dụng: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 野 [U+91CE · DÃ · yěshēng]: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “野生”