Tiếng Anh: wild, untamed, open field, wilderness
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 野 (âm Hán Việt: DÃ) → "hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại". 🦊
Phát âm "野" [yě — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng
Phồn thể: 野
Hán Việt: DÃ
Tiếng Anh: wild, untamed, open field, wilderness
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Tập viết
Dùng trong câu
科考队员克服高原极寒低氧与恶劣野外环境,在茫茫无人区圆满完成了重大地质勘探取样科研任务。
Các đội viên khảo sát khoa học đã khắc phục môi trường dã ngoại hoang dã khắc nghiệt cùng tình trạng giá rét thiếu oxy của cao nguyên, hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ nghiên cứu khoa học lấy mẫu khảo sát địa chất trọng đại nơi vùng không người bao la.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 野
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “野” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 野 (U+91CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 野 · 里 (Bộ LÝ) (11 nét) · Pinyin: yě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; thường gặp trong ngữ cảnh: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 野 (DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dã (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 野 (âm đọc DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Từ vựng thường đàm: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 野 (âm chuẩn DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DÃ (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; từ ghép thông dụng: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 野 [U+91CE · DÃ · yě]: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “野”