Tiếng Anh: to release, to set free, to discharge, release
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “释放”
Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên.
Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 释放 (THÍCH PHÓNG) = 释 (THÍCH: làm rõ, giải thích, cởi bỏ) + 放 (PHÓNG: đặt, để, thả) → giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "释放" đọc là shì (thanh 4) + fàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)
Phồn thể: 釋放
Hán Việt: THÍCH PHÓNG
Tiếng Anh: to release, to set free, to discharge, release
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “释放”
Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên.
Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.
Tập viết
Dùng trong câu
我国持续深化全国统一大市场建设,进一步破除各种市场准入壁垒,充分释放超大规模国内市场的内生消费与投资活力。
Nước ta liên tục làm sâu sắc việc xây dựng Đại thị trường Thống nhất Toàn quốc, xóa bỏ hơn nữa các rào cản tiếp cận thị trường, giải phóng tối đa sức sống đầu tư và tiêu dùng nội sinh của thị trường nội địa siêu quy mô lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 释放
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “释放” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 释 (U+91CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. [Giản thể: 释 ⇄ Phồn thể: 釋 · 釆 (Bộ BIỆN) (12 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍCH: làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo phật; thường gặp trong ngữ cảnh: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 釋 (THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (釋): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 釋 (âm đọc THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Từ vựng thường đàm: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 釋 (âm chuẩn THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍCH (釋): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật; từ ghép thông dụng: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 釋 [U+91CA · THÍCH · shì]: Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “释放”