Tiếng Anh: to do, to manage, to handle, to play with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弄”
Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弄 (LỘNG: làm, nghịch, xoay xở), thuộc bộ 廾 (CỦNG). Gặp lại trong: 玩弄 (NGOẠN LỘNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

làm, nghịch, xoay xở
Phồn thể: 弄
Hán Việt: LỘNG
Tiếng Anh: to do, to manage, to handle, to play with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弄”
Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Tập viết
Dùng trong câu
我弄好了。
Tôi đã làm xong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 弄
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “弄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弄 (U+5F04) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm, nghịch, xoay xở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 弄 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (7 nét) · Pinyin: nòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm, nghịch, xoay xở. Chữ LỘNG (弄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 玩弄 (NGOẠN LỘNG: đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỘNG: làm, nghịch, xoay xở; thường gặp trong ngữ cảnh: 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 弄 (LỘNG): làm, nghịch, xoay xở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lộng (弄): làm, nghịch, xoay xở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 弄 (âm đọc LỘNG): làm, nghịch, xoay xở. Từ vựng thường đàm: 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 弄 (âm chuẩn LỘNG): làm, nghịch, xoay xở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỘNG (弄): làm, nghịch, xoay xở; từ ghép thông dụng: 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 弄 [U+5F04 · LỘNG · nòng]: làm, nghịch, xoay xở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弄”