Tiếng Anh: bring, take
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “带”
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 带 (ĐỚI: mang theo, dẫn dắt), thuộc bộ 巾 (CÂN). Gặp lại trong: 磁带 (TỪ ĐỚI), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI), 带领 (ĐỚI LĨNH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

mang theo, dẫn dắt
Phồn thể: 帶
Hán Việt: ĐỚI
Tiếng Anh: bring, take
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “带”
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Tập viết
Dùng trong câu
请带上伞。
Xin hãy mang theo ô.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 带
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “带” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 带 (U+5E26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cân đai; đai áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mang theo, dẫn dắt. Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đáy bể, đáy giếng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帶 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đới (帶): mang theo, dẫn dắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帶 (âm đọc ĐỚI): mang theo, dẫn dắt. Từ vựng thường đàm: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 溫帶 ÔN ĐỚI (vùng ôn đới, khí hậu ôn đới); 攜帶 HUỀ ĐỚI (mang theo, xách theo, tải mang theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帶 (âm chuẩn ĐỚI): mang theo, dẫn dắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帶 [U+5E26 · ĐỚI · dài]: mang theo, dẫn dắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “带”