Tiếng Anh: solemn, serious, grave, ceremonious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郑重”
Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 郑重 (TRỊNH TRỌNG) = 郑 (TRỊNH: bang Hà Nam ngày nay, họ) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "郑重" đọc là zhèng (thanh 4) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm
Phồn thể: 鄭重
Hán Việt: TRỊNH TRỌNG
Tiếng Anh: solemn, serious, grave, ceremonious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郑重”
Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Tập viết
Dùng trong câu
在雄壮庄严的国歌声中,新当选的国家领导人面向宪法庄严抚按、郑重进行就职宪法宣誓。
Trong tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, các vị lãnh đạo Nhà nước mới được bầu đã đối diện với Hiến pháp trang nghiêm đặt tay lên, trịnh trọng thực hiện lễ tuyên thệ nhậm chức theo Hiến pháp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 郑重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “郑重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 郑 (U+90D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bang Hà Nam ngày nay; họ. [Giản thể: 郑 ⇄ Phồn thể: 鄭 · 丷 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bang Hà Nam ngày nay; họ. Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỊNH: bang hà nam ngày nay; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鄭 (TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trịnh (鄭): bang Hà Nam ngày nay; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鄭 (âm đọc TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ. Từ vựng thường đàm: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鄭 (âm chuẩn TRỊNH): bang Hà Nam ngày nay; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỊNH (鄭): bang Hà Nam ngày nay; họ; từ ghép thông dụng: 鄭重 TRỊNH TRỌNG (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鄭 [U+90D1 · TRỊNH · zhèng]: bang Hà Nam ngày nay; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “郑重”