Tiếng Anh: certificate, credentials, diploma
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证书”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “证书”
💡 证书 (CHỨNG THƯ) = 证 (CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh) + 书 (THƯ: sách) → chứng chỉ, văn bằng chứng nhận chính thức. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "证书" đọc là zhèng (thanh 4) + shū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chứng chỉ, văn bằng chứng nhận chính thức
Phồn thể: 證書
Hán Việt: CHỨNG THƯ
Tiếng Anh: certificate, credentials, diploma
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证书”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “证书”
Dùng trong câu
国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。
Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 证书
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “证书” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 证 (U+8BC1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. [Giản thể: 证 ⇄ Phồn thể: 證 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; thường gặp trong ngữ cảnh: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 證 (CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chứng (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 證 (âm đọc CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Từ vựng thường đàm: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 證 (âm chuẩn CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨNG (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; từ ghép thông dụng: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 證 [U+8BC1 · CHỨNG · zhèng]: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “证书”