Tiếng Anh: avoid; turn aside; escape; hide; cold, wintry, chilly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “避寒”
Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 避寒 [TỊ HÀN] gồm 避 (TỊ) + 寒 (HÀN) → nghĩa tiếng Việt: "避 (TỊ): tránh". 🦊
Phát âm "避寒": 避 bì (thanh 4 (51)) → 寒 hán (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

避 (TỊ): tránh; 寒 (HÀN): Lạnh giá, rét mướt, mùa đông, nghèo khó
Phồn thể: 避寒
Hán Việt: TỊ HÀN
Tiếng Anh: avoid; turn aside; escape; hide; cold, wintry, chilly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “避寒”
Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Tập viết
Dùng trong câu
避寒(相关词:避免)
Cụm từ “避寒” (TỊ HÀN) — 避 (TỊ): tránh; 寒 (HÀN): Lạnh giá, rét mướt, mùa đông, nghèo khó; từ liên hệ: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 避寒
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “避寒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 避 (U+907F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 避 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (16 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỊ: tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 避 (TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tị (避): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 避 (âm đọc TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn. Từ vựng thường đàm: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 避 (âm chuẩn TỊ): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỊ (避): tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn; từ ghép thông dụng: 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 逃避 ĐÀO TỊ (trốn tránh, né tránh, lẩn tránh); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 避 [U+907F · TỊ · bì]: tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “避寒”