Tiếng Anh: quick, prompt, speedy; to hand over, to pass, to deliver
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “速递”
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “速递”
💡 速递 [TỐC ĐỆ] gồm 速 (TỐC) + 递 (ĐỆ) → nghĩa tiếng Việt: "速 (TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng". 🦊
Phát âm "速递": 速 sù (thanh 4 (51)) → 递 dì (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

速 (TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; 递 (ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay
Phồn thể: 速遞
Hán Việt: TỐC ĐỆ
Tiếng Anh: quick, prompt, speedy; to hand over, to pass, to deliver
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “速递”
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “速递”
Dùng trong câu
速递(相关词:速度)
Cụm từ “速递” (TỐC ĐỆ) — 速 (TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; 递 (ĐỆ): đưa, trao, chuyền tay; từ liên hệ: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc).

Câu 1/1
Từ “速递” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 速 (U+901F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 速 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: sù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐC: nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 速 (TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tốc (速): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 速 (âm đọc TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 速 (âm chuẩn TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐC (速): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; từ ghép thông dụng: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 速 [U+901F · TỐC · sù]: nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “速递”