Tiếng Anh: general-purpose, universal, commonly used, versatile
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通用”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 通用 (THÔNG DỤNG) = 通 (THÔNG: đi qua, chung, giao tiếp) + 用 (DỤNG: sử dụng) → thông dụng, đa năng phổ quát, áp dụng chung. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "通用" đọc là tōng (thanh 1) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thông dụng, đa năng phổ quát, áp dụng chung
Phồn thể: 通用
Hán Việt: THÔNG DỤNG
Tiếng Anh: general-purpose, universal, commonly used, versatile
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通用”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研团队在前沿认知大模型与通用人工智能(AGI)底座研发领域取得了多项具有全球影响力的重大突破。
Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển nền móng trí tuệ nhân tạo đa năng (AGI) và mô hình lớn nhận thức tiên phong đã đạt được nhiều đột phá trọng đại có tầm ảnh hưởng toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 通用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “通用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 通 (U+901A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi qua; chung; giao tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 通 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: tōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi qua; chung; giao tiếp. Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: đi qua; chung; giao tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 通 (THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (通): đi qua; chung; giao tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 通 (âm đọc THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Từ vựng thường đàm: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 通 (âm chuẩn THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (通): đi qua; chung; giao tiếp; từ ghép thông dụng: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 通 [U+901A · THÔNG · tōng]: đi qua; chung; giao tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “通用”