Tiếng Anh: orbit (space), track (railway), trajectory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轨道”
Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.
Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 轨道 (QUỸ ĐẠO) = 轨 (QUỸ: đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "轨道" đọc là guǐ (thanh 3) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)
Phồn thể: 軌道
Hán Việt: QUỸ ĐẠO
Tiếng Anh: orbit (space), track (railway), trajectory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轨道”
Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.
Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
空间站组合体在距离地面数百公里的近地轨道上平稳运行,各项空间科学实验载荷按计划有序展开。
Tổ hợp trạm vũ trụ đang vận hành êm ái trên quỹ đạo tầm thấp quanh Trái Đất cách mặt đất hàng trăm cây số, toàn bộ các tải trọng thực nghiệm khoa học không gian đang được triển khai tuần tự theo đúng kế hoạch.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 轨道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “轨道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 轨 (U+8F68) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẫy cựa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
quỹ đạo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 軌 (QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỹ (軌): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 軌 (âm đọc QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Từ vựng thường đàm: 軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 軌 (âm chuẩn QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
quĩ đạo
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 軌 [U+8F68 · QUỸ · guǐ]: Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “轨道”