Tiếng Anh: super, ultra, super-grade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “超级”
Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 超级 (SIÊU CẤP) = 超 (SIÊU: vượt qua, nhảy vọt, siêu việt) + 级 (CẤP: cấp, bậc, hạng) → siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "超级" đọc là chāo (thanh 1) + jí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng
Phồn thể: 超級
Hán Việt: SIÊU CẤP
Tiếng Anh: super, ultra, super-grade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “超级”
Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường.
Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
国家超级计算中心依托自主先进架构,为全球气候数值模拟与深空探测海量数据分析提供了强大的算力支撑。
Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia dựa vào kiến trúc tiên tiến tự chủ đã mang lại sự hỗ trợ năng lực tính toán mạnh mẽ cho công tác mô phỏng số khí hậu toàn cầu và phân tích dữ liệu khổng lồ thám hiểm không gian sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 超级
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “超级” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 超 (U+8D85) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 超 · 走 (Bộ TẨU) (12 nét) · Pinyin: chāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SIÊU: vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn; thường gặp trong ngữ cảnh: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 超 (SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Siêu (超): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 超 (âm đọc SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn. Từ vựng thường đàm: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 超 (âm chuẩn SIÊU): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SIÊU (超): Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn; từ ghép thông dụng: 超市 SIÊU THỊ (siêu thị); 超過 SIÊU QUÁ (vượt quá, vượt qua); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 超越 SIÊU VIỆT (vượt qua, vượt lên trên, bứt phá); 高超 CAO SIÊU (cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ)); 超然 SIÊU NHIÊN (Siêu nhiên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 超 [U+8D85 · SIÊU · chāo]: Vượt qua, nhảy vọt, siêu việt, hơn hẳn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “超级”