Tiếng Anh: rise, stand up; go up; begin; body; trunk, hull; Kangxi radical 158
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “起身”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 起身 [KHỞI THÂN] gồm 起 (KHỞI) + 身 (THÂN) → nghĩa tiếng Việt: "起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy". 🦊
Phát âm "起身": 起 qǐ (thanh 3 (214)) → 身 shēn (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình
Phồn thể: 起身
Hán Việt: KHỞI THÂN
Tiếng Anh: rise, stand up; go up; begin; body; trunk, hull; Kangxi radical 158
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “起身”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.
Tập viết
Dùng trong câu
起身(相关词:对不起)
Cụm từ “起身” (KHỞI THÂN) — 起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; từ liên hệ: 对不起 (ĐỐI BẤT KHỞI: xin lỗi).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 起身
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “起身” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 起 (U+8D77) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 起 · 走 (Bộ TẨU) (10 nét) · Pinyin: qǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỞI: đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khởi (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 起 (âm đọc KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Từ vựng thường đàm: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 起 (âm chuẩn KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỞI (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; từ ghép thông dụng: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 起 [U+8D77 · KHỞI · qǐ]: Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “起身”