Tiếng Anh: bribe; give present
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赂”
Chữ LỘ (赂, phồn thể: 賂): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赂 (âm Hán Việt: LỘ) → "hối lộ". 🦊
Phát âm "赂" [lù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hối lộ; tặng quà
Phồn thể: 賂
Hán Việt: LỘ
Tiếng Anh: bribe; give present
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赂”
Chữ LỘ (赂, phồn thể: 賂): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Tập viết
Dùng trong câu
贿赂
Từ ghép chứa chữ 赂: “贿赂” (HỐI LỘ — hối lộ, đút lót, của hối lộ).

Câu 1/1
Từ “赂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赂 (U+8D42) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hối lộ; tặng quà. [Giản thể: 赂 ⇄ Phồn thể: 賂 · 贝 (Bộ BỐI) (10 nét) · Pinyin: lù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hối lộ; tặng quà. Chữ LỘ (赂, phồn thể: 賂): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỘ: hối lộ; tặng quà; thường gặp trong ngữ cảnh: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賂 (LỘ): hối lộ; tặng quà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lộ (賂): hối lộ; tặng quà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賂 (âm đọc LỘ): hối lộ; tặng quà. Từ vựng thường đàm: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賂 (âm chuẩn LỘ): hối lộ; tặng quà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỘ (賂): hối lộ; tặng quà; từ ghép thông dụng: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賂 [U+8D42 · LỘ · lù]: hối lộ; tặng quà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赂”