Tiếng Anh: to embezzle, to corrupt, embezzlement, graft
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贪污”
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贪污 (THAM Ô) = 贪 (THAM: tham lam, thèm muốn) + 污 (Ô: bẩn thỉu, ô uế) → tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "贪污" đọc là tān (thanh 1) + wū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ
Phồn thể: 貪污
Hán Việt: THAM Ô
Tiếng Anh: to embezzle, to corrupt, embezzlement, graft
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贪污”
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。
Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 贪污
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “贪污” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贪 (U+8D2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tham lam, thèm muốn; tham lam. [Giản thể: 贪 ⇄ Phồn thể: 貪 · 人 (Bộ NHÂN) (8 nét) · Pinyin: tān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tham lam, thèm muốn; tham lam. Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAM: tham lam, thèm muốn; tham lam; thường gặp trong ngữ cảnh: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貪 (THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tham (貪): tham lam, thèm muốn; tham lam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貪 (âm đọc THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam. Từ vựng thường đàm: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貪 (âm chuẩn THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THAM (貪): tham lam, thèm muốn; tham lam; từ ghép thông dụng: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貪 [U+8D2A · THAM · tān]: tham lam, thèm muốn; tham lam.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贪污”