Tiếng Anh: negative, downside, adverse, negative aspect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负面”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 负面 (PHỤ DIỆN) = 负 (PHỤ: gánh nặng, mang, chịu) + 面 (DIỆN: khuôn mặt, bề mặt, phương diện) → tiêu cực, mặt tiêu cực mặt trái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tiêu cực, mặt tiêu cực mặt trái
Phồn thể: 負面
Hán Việt: PHỤ DIỆN
Tiếng Anh: negative, downside, adverse, negative aspect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负面”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。
Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 负面
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “负面” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 负 (U+8D1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. [Giản thể: 负 ⇄ Phồn thể: 負 · 贝 (Bộ BỐI) (6 nét) · Pinyin: fùmiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; thường gặp trong ngữ cảnh: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 負 (PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 負 (âm đọc PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Từ vựng thường đàm: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 負 (âm chuẩn PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; từ ghép thông dụng: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 負 [U+8D1F · PHỤ · fùmiàn]: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “负面”