Tiếng Anh: to bear, to shoulder (responsibility), to be charged with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负有”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 负有 (PHỤ HỮU) = 负 (PHỤ: gánh nặng, mang, chịu) + 有 (HỮU: có) → gánh vác, chịu trách nhiệm mang trên mình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

gánh vác, chịu trách nhiệm mang trên mình
Phồn thể: 負有
Hán Việt: PHỤ HỮU
Tiếng Anh: to bear, to shoulder (responsibility), to be charged with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负有”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家实验室作为战略科技力量的核心载体,负有突破世界前沿科学理论与实现高水平科技自强的崇高历史使命。
Phòng thí nghiệm quốc gia với tư cách là vật mang cốt lõi của lực lượng khoa học công nghệ chiến lược, chịu trách nhiệm mang trên mình gánh vác sứ mệnh lịch sử cao đẹp về đột phá lý luận khoa học tiên phong thế giới và thực hiện tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 负有
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “负有” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 负 (U+8D1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. [Giản thể: 负 ⇄ Phồn thể: 負 · 贝 (Bộ BỐI) (6 nét) · Pinyin: fùyǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; thường gặp trong ngữ cảnh: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 負 (PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 負 (âm đọc PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Từ vựng thường đàm: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 負 (âm chuẩn PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; từ ghép thông dụng: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 負 [U+8D1F · PHỤ · fùyǒu]: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “负有”