Tiếng Anh: to go sightseeing, sightseeing, tourism
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观光”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 观光 (QUAN QUANG) = 观 (QUAN: nhìn, quan sát, xem) + 光 (QUANG: ánh sáng, quang, trơ trọi) → tham quan ngắm cảnh, du lịch ngắm cảnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "观光" đọc là guān (thanh 1) + guāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tham quan ngắm cảnh, du lịch ngắm cảnh
Phồn thể: 觀光
Hán Việt: QUAN QUANG
Tiếng Anh: to go sightseeing, sightseeing, tourism
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观光”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Tập viết
Dùng trong câu
串联起数十个国家级地质公园与古村落的大峡谷全景生态旅游观光公路,吸引了数以百万计的中外自驾游客。
Tuyến đường cao tốc du lịch tham quan ngắm cảnh sinh thái toàn cảnh hẻm núi lớn kết nối hàng chục công viên địa chất cấp quốc gia và các ngôi làng cổ đã thu hút hàng triệu lượt du khách tự lái xe trong và ngoài nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 观光
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “观光” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 观 (U+89C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan sát
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; thường gặp trong ngữ cảnh: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 觀 (QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 觀 (âm đọc QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Từ vựng thường đàm: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 觀 (âm chuẩn QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; từ ghép thông dụng: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 觀 [U+89C2 · QUAN · guān]: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “观光”