Tiếng Anh: cover; tip over; return; reply
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覆”
Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 覆 (âm Hán Việt: PHÚC) → "che đậy". 🦊
Phát âm "覆" [fù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời
Phồn thể: 覆
Hán Việt: PHÚC
Tiếng Anh: cover; tip over; return; reply
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覆”
Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Tập viết
Dùng trong câu
“覆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“覆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “覆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 覆 (U+8986) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 覆 · 覀 (Bộ Á) (18 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚC: che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời; thường gặp trong ngữ cảnh: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 覆 (PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúc (覆): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 覆 (âm đọc PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Từ vựng thường đàm: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 覆 (âm chuẩn PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚC (覆): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời; từ ghép thông dụng: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 覆 [U+8986 · PHÚC · fù]: che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “覆”