Tiếng Anh: decline, falter, decrease; weaken; to retreat, to decline, to return, to withdraw; period of time; date; time limit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰退期”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 衰退期 [SUY THOÁI KỲ] gồm 衰 (SUY) + 退 (THOÁI) + 期 (KỲ) → nghĩa tiếng Việt: "衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút". 🦊
Phát âm "衰退期": 衰 cūi (thanh 1 (55)) → 退 tùi (thanh 4 (51)) → 期 qī (thanh 1 (55)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; 退 (THOÁI): lùi, rút lui; 期 (KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ
Phồn thể: 衰退期
Hán Việt: SUY THOÁI KỲ
Tiếng Anh: decline, falter, decrease; weaken; to retreat, to decline, to return, to withdraw; period of time; date; time limit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰退期”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Tập viết
Dùng trong câu
衰退期(相关词:衰老)
Cụm từ “衰退期” (SUY THOÁI KỲ) — 衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; 退 (THOÁI): lùi, rút lui; 期 (KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; từ liên hệ: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học).

Câu 1/1
Từ “衰退期” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衰 (U+8870) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
suy nhược
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thôi (giục); thôi miên
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suy (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衰 (âm đọc SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Từ vựng thường đàm: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衰 (âm chuẩn SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUY (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu; từ ghép thông dụng: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衰 [U+8870 · SUY · cūi]: suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衰退期”