Tiếng Anh: fuel, firewood; salary; property; wealth; capital
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薪资”
Chữ TÂN (薪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 立 (LẬP) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 薪水 (TÂN THUỶ: tiền lương, thu nhập tiền công).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 薪资 [TÂN TƯ] gồm 薪 (TÂN) + 资 (TƯ) → nghĩa tiếng Việt: "薪 (TÂN): chất đốt, củi". 🦊
Phát âm "薪资": 薪 xīn (thanh 1 (55)) → 资 zī (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

薪 (TÂN): chất đốt, củi; 资 (TƯ): tài sản
Phồn thể: 薪資
Hán Việt: TÂN TƯ
Tiếng Anh: fuel, firewood; salary; property; wealth; capital
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “薪资”
Chữ TÂN (薪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 立 (LẬP) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 薪水 (TÂN THUỶ: tiền lương, thu nhập tiền công).
Tập viết
Dùng trong câu
薪资(相关词:薪水)
Cụm từ “薪资” (TÂN TƯ) — 薪 (TÂN): chất đốt, củi; 资 (TƯ): tài sản; từ liên hệ: 薪水 (TÂN THUỶ: tiền lương, thu nhập tiền công).

Câu 1/1
Từ “薪资” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 薪 (U+85AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chất đốt, củi; tiền lương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 薪 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (16 nét) · Pinyin: xīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chất đốt, củi; tiền lương. Chữ TÂN (薪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 立 (LẬP) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 薪水 (TÂN THUỶ: tiền lương, thu nhập tiền công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 薪水 TÂN THUỶ (tiền lương, thu nhập tiền công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: chất đốt, củi; tiền lương; thường gặp trong ngữ cảnh: 薪水 TÂN THUỶ (tiền lương, thu nhập tiền công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 薪 (TÂN): chất đốt, củi; tiền lương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (薪水 TÂN THUỶ (tiền lương, thu nhập tiền công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (薪): chất đốt, củi; tiền lương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 薪 (âm đọc TÂN): chất đốt, củi; tiền lương. Từ vựng thường đàm: 薪水 TÂN THUỶ (tiền lương, thu nhập tiền công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 薪 (âm chuẩn TÂN): chất đốt, củi; tiền lương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (薪): chất đốt, củi; tiền lương; từ ghép thông dụng: 薪水 TÂN THUỶ (tiền lương, thu nhập tiền công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 薪 [U+85AA · TÂN · xīn]: chất đốt, củi; tiền lương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “薪资”