Tiếng Anh: glow-worm, luminous insect; curtain, screen, tent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萤幕”
Chữ HUỲNH (萤 / 螢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (螢) gồm hai chữ HỎA (火) ở trên chỉ đốm lửa phát sáng, bộ MỊCH (冖) ở giữa chỉ màn đêm bao phủ và bộ TRÙNG (虫) ở dưới chỉ loài côn trùng; chữ giản thể (萤) thay phần đầu bằng bộ THẢO (艹) chỉ đám cỏ đêm. Hình ảnh loài côn trùng nhỏ bé mang đốm sáng lung linh bay trong đêm cỏ chính là con đom đóm, biểu tượng cho tinh thần hiếu học bền bỉ.
Trên THẢO (艹) lấp lánh ánh đèn, MỊCH (冖) trùm bóng tối dịu êm đêm hè. Dưới TRÙNG (虫) đom đóm lập lòe, HUỲNH (萤) quang tỏa sáng chở che giấc nồng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 萤幕 [HUỲNH MẠC] gồm 萤 (HUỲNH) + 幕 (MẠC) → nghĩa tiếng Việt: "萤 (HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe". 🦊
Phát âm "萤幕": 萤 yíng (thanh 2 (35)) → 幕 mù (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

萤 (HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe; 幕 (MẠC): rèm, màn, lều
Phồn thể: 螢幕
Hán Việt: HUỲNH MẠC
Tiếng Anh: glow-worm, luminous insect; curtain, screen, tent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萤幕”
Chữ HUỲNH (萤 / 螢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (螢) gồm hai chữ HỎA (火) ở trên chỉ đốm lửa phát sáng, bộ MỊCH (冖) ở giữa chỉ màn đêm bao phủ và bộ TRÙNG (虫) ở dưới chỉ loài côn trùng; chữ giản thể (萤) thay phần đầu bằng bộ THẢO (艹) chỉ đám cỏ đêm. Hình ảnh loài côn trùng nhỏ bé mang đốm sáng lung linh bay trong đêm cỏ chính là con đom đóm, biểu tượng cho tinh thần hiếu học bền bỉ.
Trên THẢO (艹) lấp lánh ánh đèn, MỊCH (冖) trùm bóng tối dịu êm đêm hè. Dưới TRÙNG (虫) đom đóm lập lòe, HUỲNH (萤) quang tỏa sáng chở che giấc nồng.
Tập viết
Dùng trong câu
萤幕(相关词:萤魄)
Cụm từ “萤幕” (HUỲNH MẠC) — 萤 (HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe; 幕 (MẠC): rèm, màn, lều; từ liên hệ: 萤魄 (HUỲNH PHÁCH: Huỳnh phách).

Câu 1/1
Từ “萤幕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 萤 (U+8424) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Con đom đóm, ánh sáng lập lòe. [Giản thể: 萤 ⇄ Phồn thể: 螢 · Bộ thủ (11 nét) · Pinyin: yíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Con đom đóm, ánh sáng lập lòe. Chữ HUỲNH (萤 / 螢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (螢) gồm hai chữ HỎA (火) ở trên chỉ đốm lửa phát sáng, bộ MỊCH (冖) ở giữa chỉ màn đêm bao phủ và bộ TRÙNG (虫) ở dưới chỉ loài côn trùng; chữ giản thể (萤) thay phần đầu bằng bộ THẢO (艹) chỉ đám cỏ đêm. Hình ảnh loài côn trùng nhỏ bé mang đốm sáng lung linh bay trong đêm cỏ chính là con đom đóm, biểu tượng cho tinh thần hiếu học bền bỉ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 螢魄 HUỲNH PHÁCH (Huỳnh phách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUỲNH: con đom đóm, ánh sáng lập lòe; thường gặp trong ngữ cảnh: 螢魄 HUỲNH PHÁCH (Huỳnh phách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 螢 (HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (螢魄 HUỲNH PHÁCH (Huỳnh phách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huỳnh (螢): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 螢 (âm đọc HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe. Từ vựng thường đàm: 螢魄 HUỲNH PHÁCH (Huỳnh phách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 螢 (âm chuẩn HUỲNH): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUỲNH (螢): Con đom đóm, ánh sáng lập lòe; từ ghép thông dụng: 螢魄 HUỲNH PHÁCH (Huỳnh phách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 螢 [U+8424 · HUỲNH · yíng]: Con đom đóm, ánh sáng lập lòe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “萤幕”