Tiếng Anh: grapes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萄”
Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 萄 [ĐÀO] → "nho". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "萄" [táo — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nho
Phồn thể: 萄
Hán Việt: ĐÀO
Tiếng Anh: grapes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萄”
Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Tập viết
Dùng trong câu
“萄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“萄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “萄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 萄 (U+8404) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nho. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 萄 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (11 nét) · Pinyin: táo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nho. Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 葡萄 BỒ ĐÀO (quả nho, trái nho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: nho; thường gặp trong ngữ cảnh: 葡萄 BỒ ĐÀO (quả nho, trái nho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 萄 (ĐÀO): nho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (葡萄 BỒ ĐÀO (quả nho, trái nho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (萄): nho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 萄 (âm đọc ĐÀO): nho. Từ vựng thường đàm: 葡萄 BỒ ĐÀO (quả nho, trái nho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 萄 (âm chuẩn ĐÀO): nho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (萄): nho; từ ghép thông dụng: 葡萄 BỒ ĐÀO (quả nho, trái nho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 萄 [U+8404 · ĐÀO · táo]: nho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “萄”