Tiếng Anh: to braid, twist; twisted or braided
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绹”
Chữ ĐÀO (綯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绹 (âm Hán Việt: ĐÀO) → "bện, xoắn". 🦊
Phát âm "绹" [táo — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bện, xoắn; xoắn hoặc bện
Phồn thể: 綯
Hán Việt: ĐÀO
Tiếng Anh: to braid, twist; twisted or braided
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绹”
Chữ ĐÀO (綯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“绹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“绹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “绹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绹 (U+7EF9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bện, xoắn; xoắn hoặc bện. [Giản thể: 绹 ⇄ Phồn thể: 綯 · 糸 (14 nét) · Pinyin: táo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bện, xoắn; xoắn hoặc bện. Chữ ĐÀO (綯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÀO: bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綯 (ĐÀO): bện, xoắn; xoắn hoặc bện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đào (綯): bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綯 (âm đọc ĐÀO): bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綯 (âm chuẩn ĐÀO): bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÀO (綯): bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綯 [U+7EF9 · ĐÀO · táo]: bện, xoắn; xoắn hoặc bện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绹”