Tiếng Anh: honor, credit, glory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荣誉”
Chữ VINH (荣) là chữ hình thanh, ban đầu miêu tả hoa của cây ngô đồng nở rộ sum suê rực rỡ (thảo 艹 trên mộc 木). Sau chuyển thành ý nghĩa vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông bằng tài năng và đức hạnh.
Cỏ cây đón nắng trổ hoa Bao trùm gốc gỗ vinh hoa rạng ngời. Trên THẢO (艹) MỊCH (冖) MỘC (木) vươn cành, Chữ VINH (荣) rạng rỡ công danh sáng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 荣誉 (VINH DỰ) = 荣 (VINH: vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự) + 誉 (DỰ: danh dự, ngợi khen, tiếng thơm lan tỏa khắp muôn nơi) → danh dự, vinh dự. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "荣誉" đọc là róng (thanh 2) + yù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

danh dự, vinh dự
Phồn thể: 榮譽
Hán Việt: VINH DỰ
Tiếng Anh: honor, credit, glory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “荣誉”
Chữ VINH (荣) là chữ hình thanh, ban đầu miêu tả hoa của cây ngô đồng nở rộ sum suê rực rỡ (thảo 艹 trên mộc 木). Sau chuyển thành ý nghĩa vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông bằng tài năng và đức hạnh.
Cỏ cây đón nắng trổ hoa Bao trùm gốc gỗ vinh hoa rạng ngời. Trên THẢO (艹) MỊCH (冖) MỘC (木) vươn cành, Chữ VINH (荣) rạng rỡ công danh sáng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家最高科学技术奖是党和国家授予我国科技工作者的崇高荣誉,凝结着广大科研人员无私报国的赤子初心。
Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia là niềm vinh dự cao quý mà Đảng và Nhà nước trao tặng cho các cán bộ khoa học công nghệ, kết tinh tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc của đông đảo giới nghiên cứu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 荣誉
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “荣誉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 荣 (U+8363) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê. [Giản thể: 荣 ⇄ Phồn thể: 榮 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (9 nét) · Pinyin: róng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê. Chữ VINH (荣) là chữ hình thanh, ban đầu miêu tả hoa của cây ngô đồng nở rộ sum suê rực rỡ (thảo 艹 trên mộc 木). Sau chuyển thành ý nghĩa vinh hoa phú quý, rạng rỡ tổ tông bằng tài năng và đức hạnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繁榮 PHỒN VINH (phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh); 光榮 QUANG VINH (vinh quang, quang vinh, vẻ vang); 榮幸 VINH HẠNH (vinh hạnh, hân hạnh); 榮譽 VINH DỰ (danh dự, vinh dự); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống); 虛榮 HƯ VINH (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VINH: vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê; thường gặp trong ngữ cảnh: 繁榮 PHỒN VINH (phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh); 光榮 QUANG VINH (vinh quang, quang vinh, vẻ vang); 榮幸 VINH HẠNH (vinh hạnh, hân hạnh); 榮譽 VINH DỰ (danh dự, vinh dự); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống); 虛榮 HƯ VINH (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 榮 (VINH): Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繁榮 PHỒN VINH (phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh); 光榮 QUANG VINH (vinh quang, quang vinh, vẻ vang); 榮幸 VINH HẠNH (vinh hạnh, hân hạnh); 榮譽 VINH DỰ (danh dự, vinh dự); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống); 虛榮 HƯ VINH (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vinh (榮): Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 榮 (âm đọc VINH): Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê. Từ vựng thường đàm: 繁榮 PHỒN VINH (phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh); 光榮 QUANG VINH (vinh quang, quang vinh, vẻ vang); 榮幸 VINH HẠNH (vinh hạnh, hân hạnh); 榮譽 VINH DỰ (danh dự, vinh dự); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống); 虛榮 HƯ VINH (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 榮 (âm chuẩn VINH): Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VINH (榮): Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê; từ ghép thông dụng: 繁榮 PHỒN VINH (phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh); 光榮 QUANG VINH (vinh quang, quang vinh, vẻ vang); 榮幸 VINH HẠNH (vinh hạnh, hân hạnh); 榮譽 VINH DỰ (danh dự, vinh dự); 欣欣向榮 HÂN HÂN HƯỚNG VINH (hưng thịnh phồn vinh, tươi tốt bừng bừng sức sống); 虛榮 HƯ VINH (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 榮 [U+8363 · VINH · róng]: Vinh hiển, rạng rỡ, vinh dự, cây cối trổ hoa sum suê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “荣誉”