Tiếng Anh: handsome, dashing, good-looking
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英俊”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 英俊 [ANH TUẤN] gồm 英 (ANH) + 俊 (TUẤN) → nghĩa tiếng Việt: "anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú". 🦊
Phát âm "英俊": 英 yīng (thanh 1 (55)) → 俊 jùn (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú
Phồn thể: 英俊
Hán Việt: ANH TUẤN
Tiếng Anh: handsome, dashing, good-looking
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英俊”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Tập viết
Dùng trong câu
走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。
Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 英俊
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “英俊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 英 (U+82F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 英 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (8 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước anh, tiếng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 英 (ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 英 (âm đọc ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Từ vựng thường đàm: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 英 (âm chuẩn ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ANH (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh; từ ghép thông dụng: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 英 [U+82F1 · ANH · yīng]: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “英俊”