Tiếng Anh: microchip, integrated circuit chip
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芯片”
Chữ TÂM (芯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芯片 [TÂM PHIẾN] gồm 芯 (TÂM) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "con chip vi xử lý, IC". 🦊
Phát âm "芯片": 芯 xīn (thanh 1 (55)) → 片 piàn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

con chip vi xử lý, IC
Phồn thể: 芯片
Hán Việt: TÂM PHIẾN
Tiếng Anh: microchip, integrated circuit chip
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芯片”
Chữ TÂM (芯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
智能手机的核心竞争力在于先进的高性能芯片。
Sức mạnh cốt lõi của điện thoại thông minh nằm ở con chip vi xử lý hiệu năng cao tiên tiến.

Câu 1/1
Từ “芯片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芯 (U+82AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lõi cây cói (Juncus effusus). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芯 · Bộ thủ thông dụng (7 nét) · Pinyin: xīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lõi cây cói (Juncus effusus). Chữ TÂM (芯): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂM: lõi cây cói (Juncus effusus).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芯 (TÂM): lõi cây cói (Juncus effusus). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tâm (芯): lõi cây cói (Juncus effusus).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芯 (âm đọc TÂM): lõi cây cói (Juncus effusus).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芯 (âm chuẩn TÂM): lõi cây cói (Juncus effusus).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂM (芯): lõi cây cói (Juncus effusus).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芯 [U+82AF · TÂM · xīn]: lõi cây cói (Juncus effusus).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芯片”