Tiếng Anh: electronic components
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “元器件”
Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu.
Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 元器件 [NGUYÊN KHÍ KIỆN] gồm 元 (NGUYÊN) + 器 (KHÍ) + 件 (KIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "linh kiện điện tử". 🦊
Phát âm "元器件": 元 yuán (thanh 2 (35)) → 器 qì (thanh 4 (51)) → 件 jiàn (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

linh kiện điện tử
Phồn thể: 元器件
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ KIỆN
Tiếng Anh: electronic components
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “元器件”
Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu.
Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.
Tập viết
Dùng trong câu
仓库里整齐分类存放着各种规格的电子元器件。
Trong kho phân loại sắp xếp ngăn nắp các linh kiện điện tử đủ mọi quy cách.

Câu 1/1
Từ “元器件” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 元 (U+5143) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đồng (đơn vị tiền tệ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 元 · 儿 (Bộ NHI) (4 nét) · Pinyin: yuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đồng (đơn vị tiền tệ). Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 單元 ĐƠN NGUYÊN (đơn nguyên, bài học, khối nhà); 公元 CÔNG NGUYÊN (Công nguyên (A.D.)); 元旦 NGUYÊN ĐÁN (Tết Dương lịch (ngày 1/1)); 多元化 ĐA NGUYÊN HÓA (đa dạng hóa, đa nguyên hóa); 元首 NGUYÊN THỦ (nguyên thủ, người đứng đầu quốc gia); 元素 NGUYÊN TỐ (nguyên tố hóa học; nhân tố thành phần mỹ thuật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUYÊN: đồng (đơn vị tiền tệ); thường gặp trong ngữ cảnh: 單元 ĐƠN NGUYÊN (đơn nguyên, bài học, khối nhà); 公元 CÔNG NGUYÊN (Công nguyên (A.D.)); 元旦 NGUYÊN ĐÁN (Tết Dương lịch (ngày 1/1)); 多元化 ĐA NGUYÊN HÓA (đa dạng hóa, đa nguyên hóa); 元首 NGUYÊN THỦ (nguyên thủ, người đứng đầu quốc gia); 元素 NGUYÊN TỐ (nguyên tố hóa học; nhân tố thành phần mỹ thuật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 元 (NGUYÊN): đồng (đơn vị tiền tệ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (單元 ĐƠN NGUYÊN (đơn nguyên, bài học, khối nhà); 公元 CÔNG NGUYÊN (Công nguyên (A.D.)); 元旦 NGUYÊN ĐÁN (Tết Dương lịch (ngày 1/1)); 多元化 ĐA NGUYÊN HÓA (đa dạng hóa, đa nguyên hóa); 元首 NGUYÊN THỦ (nguyên thủ, người đứng đầu quốc gia); 元素 NGUYÊN TỐ (nguyên tố hóa học; nhân tố thành phần mỹ thuật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguyên (元): đồng (đơn vị tiền tệ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 元 (âm đọc NGUYÊN): đồng (đơn vị tiền tệ). Từ vựng thường đàm: 單元 ĐƠN NGUYÊN (đơn nguyên, bài học, khối nhà); 公元 CÔNG NGUYÊN (Công nguyên (A.D.)); 元旦 NGUYÊN ĐÁN (Tết Dương lịch (ngày 1/1)); 多元化 ĐA NGUYÊN HÓA (đa dạng hóa, đa nguyên hóa); 元首 NGUYÊN THỦ (nguyên thủ, người đứng đầu quốc gia); 元素 NGUYÊN TỐ (nguyên tố hóa học; nhân tố thành phần mỹ thuật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 元 (âm chuẩn NGUYÊN): đồng (đơn vị tiền tệ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUYÊN (元): đồng (đơn vị tiền tệ); từ ghép thông dụng: 單元 ĐƠN NGUYÊN (đơn nguyên, bài học, khối nhà); 公元 CÔNG NGUYÊN (Công nguyên (A.D.)); 元旦 NGUYÊN ĐÁN (Tết Dương lịch (ngày 1/1)); 多元化 ĐA NGUYÊN HÓA (đa dạng hóa, đa nguyên hóa); 元首 NGUYÊN THỦ (nguyên thủ, người đứng đầu quốc gia); 元素 NGUYÊN TỐ (nguyên tố hóa học; nhân tố thành phần mỹ thuật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 元 [U+5143 · NGUYÊN · yuán]: đồng (đơn vị tiền tệ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “元器件”