Tiếng Anh: surface-mount technology (SMT), patch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贴片”
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贴片 [THIẾP PHIẾN] gồm 贴 (THIẾP) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "dán bề mặt linh kiện (SMT)". 🦊
Phát âm "贴片": 贴 tiē (thanh 1 (55)) → 片 piàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

dán bề mặt linh kiện (SMT)
Phồn thể: 貼片
Hán Việt: THIẾP PHIẾN
Tiếng Anh: surface-mount technology (SMT), patch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贴片”
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Tập viết
Dùng trong câu
全自动高速贴片机每小时可贴装数万只零件。
Máy dán linh kiện tự động tốc độ cao mỗi giờ có thể gắn hàng vạn linh kiện.

Câu 1/1
Từ “贴片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贴 (U+8D34) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dán vào, dính vào; gắn liền với. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 贴 · 贝 (Bộ BỐI) (9 nét) · Pinyin: tiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dán vào, dính vào; gắn liền với. Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾP: dán vào, dính vào; gắn liền với; thường gặp trong ngữ cảnh: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 贴 (THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiếp (贴): dán vào, dính vào; gắn liền với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 贴 (âm đọc THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với. Từ vựng thường đàm: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 贴 (âm chuẩn THIẾP): dán vào, dính vào; gắn liền với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIẾP (贴): dán vào, dính vào; gắn liền với; từ ghép thông dụng: 體貼 THỂ THIẾP (chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc); 粘貼 NIÊM THIẾP (dán, dán vào, paste (máy tính)); 補貼 BỔ THIẾP (trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 贴 [U+8D34 · THIẾP · tiē]: dán vào, dính vào; gắn liền với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贴片”