Tiếng Anh: welding, soldering
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焊接”
Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 焊接 [HÀN TIẾP] gồm 焊 (HÀN) + 接 (TIẾP) → nghĩa tiếng Việt: "hàn mạch điện tử". 🦊
Phát âm "焊接": 焊 hàn (thanh 4 (51)) → 接 jiē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hàn mạch điện tử
Phồn thể: 焊接
Hán Việt: HÀN TIẾP
Tiếng Anh: welding, soldering
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焊接”
Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Tập viết
Dùng trong câu
技术工人用恒温电烙铁精准焊接贴片元件。
Công nhân kỹ thuật dùng mỏ hàn nhiệt điện hàn gắn chuẩn xác các linh kiện dán.

Câu 1/1
Từ “焊接” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 焊 (U+710A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàn, hàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 焊 · 火 (Bộ HỎA) (11 nét) · Pinyin: hàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hàn, hàn. Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀN: hàn, hàn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 焊 (HÀN): hàn, hàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàn (焊): hàn, hàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 焊 (âm đọc HÀN): hàn, hàn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 焊 (âm chuẩn HÀN): hàn, hàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀN (焊): hàn, hàn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 焊 [U+710A · HÀN · hàn]: hàn, hàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “焊接”