Tiếng Anh: self, private, personal; from; Kangxi radical 132; to drive, sail, fly; a cart, carriage; to swim; float, drift; wander, roam
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “自驾游”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “自驾游”
💡 自驾游 [TỰ GIÁ DU] gồm 自 (TỰ) + 驾 (GIÁ) + 游 (DU) → nghĩa tiếng Việt: "自 (TỰ): Bản thân, tự mình". 🦊
Phát âm "自驾游": 自 zì (thanh 4 (51)) → 驾 jià (thanh 4 (51)) → 游 yóu (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

自 (TỰ): Bản thân, tự mình; 驾 (GIÁ): lái xe, chèo thuyền, bay; 游 (DU): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả.
Phồn thể: 自駕遊
Hán Việt: TỰ GIÁ DU
Tiếng Anh: self, private, personal; from; Kangxi radical 132; to drive, sail, fly; a cart, carriage; to swim; float, drift; wander, roam
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “自驾游”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “自驾游”
Dùng trong câu
自驾游(相关词:自行车)
Cụm từ “自驾游” (TỰ GIÁ DU) — 自 (TỰ): Bản thân, tự mình; 驾 (GIÁ): lái xe, chèo thuyền, bay; 游 (DU): Bơi lội dưới nước, du ngoạn, dạo chơi thong thả.; từ liên hệ: 自行车 (TỰ HÀNH XA: xe đạp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 自驾游
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “自驾游” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 自 (U+81EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 自 · 自 (Bộ TỰ) (6 nét) · Pinyin: zì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 自 (TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (自): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 自 (âm đọc TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ. Từ vựng thường đàm: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 自 (âm chuẩn TỰ): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (自): Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ; từ ghép thông dụng: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 自己 TỰ KỶ (tự mình, bản thân); 自然 TỰ NHIÊN (tự nhiên, giới tự nhiên, đương nhiên); 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 來自 LAI TỰ (đến từ, xuất phát từ); 親自 THÂN TỰ (đích thân, tự mình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 自 [U+81EA · TỰ · zì]: Bản thân, tự mình; tự nhiên; từ, bắt đầu từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “自驾游”