Tiếng Anh: skin; superficial, shallow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肤”
Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肤 [PHU] → "da". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "肤" [fū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

da; hời hợt, nông cạn
Phồn thể: 膚
Hán Việt: PHU
Tiếng Anh: skin; superficial, shallow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肤”
Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).
Tập viết
Dùng trong câu
皮肤
Từ ghép chứa chữ 肤: “皮肤” (BÌ PHU — làn da, da).

Câu 1/1
Từ “肤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肤 (U+80A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
da; hời hợt, nông cạn. [Giản thể: 肤 ⇄ Phồn thể: 膚 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: fū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
da; hời hợt, nông cạn. Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 皮膚 BÌ PHU (làn da, da).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHU: da; hời hợt, nông cạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 皮膚 BÌ PHU (làn da, da).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膚 (PHU): da; hời hợt, nông cạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (皮膚 BÌ PHU (làn da, da)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phu (膚): da; hời hợt, nông cạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膚 (âm đọc PHU): da; hời hợt, nông cạn. Từ vựng thường đàm: 皮膚 BÌ PHU (làn da, da).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膚 (âm chuẩn PHU): da; hời hợt, nông cạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHU (膚): da; hời hợt, nông cạn; từ ghép thông dụng: 皮膚 BÌ PHU (làn da, da).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膚 [U+80A4 · PHU · fū]: da; hời hợt, nông cạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肤”