Tiếng Anh: to join hands, to team up, to collaborate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联手”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 联手 (LIÊN THỦ) = 联 (LIÊN: kết nối, tham gia, cộng sự) + 手 (THỦ: bàn tay, tự tay làm, người chuyên môn) → bắt tay, hợp sức chung tay, liên kết kết hợp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

bắt tay, hợp sức chung tay, liên kết kết hợp
Phồn thể: 聯手
Hán Việt: LIÊN THỦ
Tiếng Anh: to join hands, to team up, to collaborate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “联手”
Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
多所顶尖研究型大学与国家战略科技领军企业强强联手,共同建立前沿颠覆性技术协同创新联合实验室。
Nhiều trường đại học định hướng nghiên cứu hàng đầu cùng các doanh nghiệp dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược quốc gia mạnh mẽ bắt tay chung tay hợp sức, cùng nhau xây dựng phòng thí nghiệm liên hợp đổi mới sáng tạo hiệp đồng công nghệ mang tính cách mạng tiên phong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 联手
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “联手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 联 (U+8054) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. [Giản thể: 联 ⇄ Phồn thể: 聯 · 耳 (Bộ NHĨ) (12 nét) · Pinyin: liánshǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聯 (LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聯 (âm đọc LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh. Từ vựng thường đàm: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聯 (âm chuẩn LIÊN): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (聯): kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh; từ ghép thông dụng: 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 聯合 LIÊN HỢP (liên hiệp, liên kết, phối hợp); 對聯 ĐỐI LIÊN (câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 聯歡 LIÊN HOAN (liên hoan, họp mặt liên hoan vui vẻ); 聯絡 LIÊN LẠC (liên lạc, kết nối liên lạc, kênh liên lạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聯 [U+8054 · LIÊN · liánshǒu]: kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “联手”