Tiếng Anh: be short of, lack; gap, deficit; province, to save, to economize, to omit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “省” (TỈNH) đọc là “shěng” khi chỉ đơn vị hành chính “tỉnh” hoặc động từ “tiết kiệm, tỉnh lược”; đọc là “xǐng” khi mang nghĩa “tự suy ngẫm, kiểm điểm bản thân (反省 fǎnxǐng) hoặc tỉnh ngộ”.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm (tiền, thời gian); lược bớt
VD: 节省 (jié shěng), 省钱 (shěng qián), 省略 (shěng lüè)
tự kiểm điểm, suy ngẫm lại mình (反省); tỉnh táo (不省人事)
VD: 反省 (fǎn xǐng), 不省人事 (bùxǐng-rénshì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺省”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缺省 [KHUYẾT TỈNH] gồm 缺 (KHUYẾT) + 省 (TỈNH) → nghĩa tiếng Việt: "缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu". 🦊
Phát âm "缺省": 缺 quē (thanh 1 (55)) → 省 shěng (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu; 省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính)
Phồn thể: 缺省
Hán Việt: KHUYẾT TỈNH
Tiếng Anh: be short of, lack; gap, deficit; province, to save, to economize, to omit
Chữ “省” (TỈNH) đọc là “shěng” khi chỉ đơn vị hành chính “tỉnh” hoặc động từ “tiết kiệm, tỉnh lược”; đọc là “xǐng” khi mang nghĩa “tự suy ngẫm, kiểm điểm bản thân (反省 fǎnxǐng) hoặc tỉnh ngộ”.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm (tiền, thời gian); lược bớt
VD: 节省 (jié shěng), 省钱 (shěng qián), 省略 (shěng lüè)
tự kiểm điểm, suy ngẫm lại mình (反省); tỉnh táo (不省人事)
VD: 反省 (fǎn xǐng), 不省人事 (bùxǐng-rénshì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缺省”
Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ).
Tập viết
Dùng trong câu
缺省(相关词:缺点)
Cụm từ “缺省” (KHUYẾT TỈNH) — 缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu; 省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); từ liên hệ: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缺省
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “缺省” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缺 (U+7F3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 缺 · 缶 (Bộ PHẪU) (10 nét) · Pinyin: quē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Chữ KHUYẾT (缺): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 缺点 (KHUYẾT ĐIỂM: khuyết điểm, nhược điểm), 缺少 (KHUYẾT THIỂU: thiếu thốn, thiếu hụt), 缺乏 (KHUYẾT PHẠP: thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ), 缺口 (KHUYẾT KHẨU: chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYẾT: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 缺 (KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuyết (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 缺 (âm đọc KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt. Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 缺 (âm chuẩn KHUYẾT): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYẾT (缺): thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt; từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 缺乏 KHUYẾT PHẠP (thiếu thốn, thiếu hụt, không đủ); 缺口 KHUYẾT KHẨU (chỗ khuyết, lỗ hổng thiếu hụt; vết nứt vỡ); 缺席 KHUYẾT TỊCH (vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)); 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 缺 [U+7F3A · KHUYẾT · quē]: thiếu, thiếu; lỗ hổng, thâm hụt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缺省”