Tiếng Anh: knot, linkage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽结”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纽结 [NỮU KẾT] gồm 纽 (NỮU) + 结 (KẾT) → nghĩa tiếng Việt: "thắt nút liên kết chặt". 🦊
Phát âm "纽结" [niǔjié — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thắt nút liên kết chặt
Phồn thể: 紐結
Hán Việt: NỮU KẾT
Tiếng Anh: knot, linkage
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽结”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “纽结” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纽 (U+7EBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
già néo đứt dây
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỮU: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt; thường gặp trong ngữ cảnh: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纽 (NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nữu (纽): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纽 (âm đọc NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Từ vựng thường đàm: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纽 (âm chuẩn NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纽 [U+7EBD · NỮU · niǔjié]: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纽结”