Tiếng Anh: to feel puzzled, to wonder, bewildered
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纳闷儿”
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI) = 纳 (NẠP: thừa nhận, nhận, chấp nhận) + 闷 (MUỘN: buồn bực, ngột ngạt, u uất) + 儿 (NHI: trẻ em, con cái) → lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纳闷儿" đọc là nà (thanh 4) + mèn (thanh 4) + r (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu
Phồn thể: 納悶兒
Hán Việt: NẠP MUỘN NHI
Tiếng Anh: to feel puzzled, to wonder, bewildered
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纳闷儿”
Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu).
Tập viết
Dùng trong câu
起初面对实验仪器频繁出现的毫秒级微小异常读数,实验员颇感纳闷儿,经过多轮严格排查最终发现了微弱环境电磁干扰。
Thoạt đầu đối diện với các chỉ số đo vi mô dị thường ở mức mili-giây xuất hiện thường xuyên trên dụng cụ thực nghiệm, kỹ thuật viên thực nghiệm cảm thấy rất lấy làm lạ băn khoăn, trải qua nhiều đợt rà soát nghiêm ngặt cuối cùng đã phát hiện ra nguyên nhân là do can nhiễu điện từ môi trường cực yếu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纳闷儿
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “纳闷儿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纳 (U+7EB3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. [Giản thể: 纳 ⇄ Phồn thể: 納 · 纟 (Bộ MỊCH) (7 nét) · Pinyin: nà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Chữ NẠP (纳, phồn thể: 納): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 采纳 (THÁI NẠP: tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 归纳 (QUY NẠP: quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát), 缴纳 (CHƯỚC NẠP: nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)), 纳闷儿 (NẠP MUỘN NHI: lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NẠP: thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; thường gặp trong ngữ cảnh: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 納 (NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nạp (納): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 納 (âm đọc NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận. Từ vựng thường đàm: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 納 (âm chuẩn NẠP): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NẠP (納): thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận; từ ghép thông dụng: 採納 THÁI NẠP (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)); 歸納 QUY NẠP (quy nạp, đúc kết, tổng hợp khái quát); 繳納 CHƯỚC NẠP (nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội)); 納悶兒 NẠP MUỘN NHI (lấy làm lạ, băn khoăn thắc mắc, khó hiểu); 容納 DUNG NẠP (chứa được, dung nạp, có sức chứa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 納 [U+7EB3 · NẠP · nà]: thừa nhận, nhận, nhận, chấp nhận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纳闷儿”